DL724

DL724 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 20 đường bay, nhiều nhất là Norfolk – Detroit. Trong 650 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1342▲ 1.300,0%
Tháng 21648▲ 200,0%
Tháng 33158▲ 87,1%
Tháng 43032▲ 6,7%
Tháng 53046▲ 53,3%
Tháng 61032▲ 220,0%
Tháng 72527▲ 8,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)145285▲ 96,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 133,3%86,8%▲ 160,5%
Tháng 275,0%68,8%▼ 8,3%
Tháng 393,6%86,5%▼ 7,5%
Tháng 493,3%71,9%▼ 23,0%
Tháng 583,3%97,7%▲ 17,3%
Tháng 690,0%62,5%▼ 30,6%
Tháng 770,8%57,7%▼ 18,6%
Tháng 893,6%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1193,3%––
Tháng 1285,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,1%76,0%▼ 1,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 104–
Tháng 200–
Tháng 306–
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 600–
Tháng 7110,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)113▲ 1.200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,4% 633
  • Bị huỷ 2,6% 17

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORF–DTW166 88,3%
  2. JAC–ATL72 71,6%
  3. ATL–JAC72 88,1%
  4. SFO–ATL49 52,1%
  5. CVG–SEA37 81,1%
  6. SAN–JFK31 93,6%
  7. GRR–DTW31 90,3%
  8. DEN–ATL30 76,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORF DTW Sân bay quốc tế Norfolk – Sân bay quốc tế Detroit 851 9,2 phút 88,3% 166
JAC ATL Sân bay Jackson Hole – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 2.526 13,0 phút 71,6% 72
ATL JAC Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay Jackson Hole 2.526 3,6 phút 88,1% 72
SFO ATL Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 3.435 74,4 phút 52,1% 49
CVG SEA Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 3.154 11,4 phút 81,1% 37
SAN JFK Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 3.928 -1,9 phút 93,6% 31
GRR DTW Sân bay quốc tế Gerald R. Ford – Sân bay quốc tế Detroit 193 4,7 phút 90,3% 31
DEN ATL Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 1.927 11,4 phút 76,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 75,0% 0
tháng 11/2024 29 29 79,3% 0
tháng 12/2024 18 18 83,3% 0
tháng 1/2025 3 3 33,3% 0
tháng 2/2025 16 16 75,0% 0
tháng 3/2025 31 31 93,6% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 30 30 83,3% 0
tháng 6/2025 10 10 90,0% 0
tháng 7/2025 25 24 70,8% 1
tháng 8/2025 31 31 93,6% 0
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 30 30 93,3% 0
tháng 12/2025 31 28 85,7% 3
tháng 1/2026 42 38 86,8% 4
tháng 2/2026 48 48 68,8% 0
tháng 3/2026 58 52 86,5% 6
tháng 4/2026 32 32 71,9% 0
tháng 5/2026 46 44 97,7% 2
tháng 6/2026 32 32 62,5% 0
tháng 7/2026 27 26 57,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…