DL703

DL703 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Salt Lake City – Jackson. Trong 664 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15233▼ 36,5%
Tháng 24411▼ 75,0%
Tháng 33224▼ 25,0%
Tháng 42430▲ 25,0%
Tháng 52631▲ 19,2%
Tháng 62638▲ 46,2%
Tháng 72648▲ 84,6%
Tháng 829––
Tháng 930––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1122––
Tháng 1237––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)230215▼ 6,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%83,9%▲ 4,8%
Tháng 284,1%90,9%▲ 8,1%
Tháng 384,4%83,3%▼ 1,2%
Tháng 475,0%80,0%▲ 6,7%
Tháng 576,9%74,2%▼ 3,5%
Tháng 665,4%86,8%▲ 32,8%
Tháng 776,0%79,2%▲ 4,2%
Tháng 882,1%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1088,9%–đang tích luỹ
Tháng 1181,8%––
Tháng 1275,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)77,4%82,6%▲ 6,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1220,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)32▼ 33,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 657
  • Bị huỷ 1,1% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SLC–JAC119 83,2%
  2. ATL–GEG118 75,9%
  3. MSP–CVG96 86,3%
  4. GEG–ATL64 79,7%
  5. PHX–BOS62 80,0%
  6. DTW–BDL50 77,6%
  7. BDL–DTW50 89,8%
  8. CVG–MSP42 83,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 7 6 100,0% 1
tháng 11/2024 29 29 86,2% 0
tháng 12/2024 38 38 84,2% 0
tháng 1/2025 52 50 80,0% 2
tháng 2/2025 44 44 84,1% 0
tháng 3/2025 32 32 84,4% 0
tháng 4/2025 24 24 75,0% 0
tháng 5/2025 26 26 76,9% 0
tháng 6/2025 26 26 65,4% 0
tháng 7/2025 26 25 76,0% 1
tháng 8/2025 29 28 82,1% 1
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 27 27 88,9% 0
tháng 11/2025 22 22 81,8% 0
tháng 12/2025 37 37 75,7% 0
tháng 1/2026 33 31 83,9% 2
tháng 2/2026 11 11 90,9% 0
tháng 3/2026 24 24 83,3% 0
tháng 4/2026 30 30 80,0% 0
tháng 5/2026 31 31 74,2% 0
tháng 6/2026 38 38 86,8% 0
tháng 7/2026 48 48 79,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…