DL686
DL686 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Phoenix – Salt Lake City. Trong 683 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,4%trên 683 chuyến
- Chậm trung bình6,6 phút
- Tháng 7/202631▲ 6,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,2%
- Các chặng mang số hiệu này13
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 54 | 30 | ▼ 44,4% |
| Tháng 2 | 44 | 28 | ▼ 36,4% |
| Tháng 3 | 35 | 30 | ▼ 14,3% |
| Tháng 4 | 13 | 30 | ▲ 130,8% |
| Tháng 5 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 29 | 31 | ▲ 6,9% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 232 | 210 | ▼ 9,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 70,0% | 92,6% | ▲ 32,3% |
| Tháng 2 | 75,0% | 96,3% | ▲ 28,4% |
| Tháng 3 | 85,7% | 82,8% | ▼ 3,4% |
| Tháng 4 | 92,3% | 90,0% | ▼ 2,5% |
| Tháng 5 | 81,5% | 93,6% | ▲ 14,8% |
| Tháng 6 | 86,2% | 86,2% | 0,0% |
| Tháng 7 | 85,7% | 73,3% | ▼ 14,4% |
| Tháng 8 | 90,3% | – | – |
| Tháng 9 | 93,3% | – | – |
| Tháng 10 | 83,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,9% | – | – |
| Tháng 12 | 92,6% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 82,3% | 87,8% | ▲ 6,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 3 | ▼ 25,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 7 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 7 | ▲ 16,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,8% 668
- Bị huỷ 2,2% 15
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 44 | 44 | 70,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 54 | 50 | 70,0% | 4 |
| tháng 2/2025 | 44 | 44 | 75,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 35 | 35 | 85,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 7/2025 | 29 | 28 | 85,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 27 | 88,9% | 1 |
| tháng 12/2025 | 28 | 27 | 92,6% | 1 |
| tháng 1/2026 | 30 | 27 | 92,6% | 3 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 96,3% | 1 |
| tháng 3/2026 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 30 | 73,3% | 1 |