DL564

DL564 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Miami – Seattle. Trong 581 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12631▲ 19,2%
Tháng 228280,0%
Tháng 3317▼ 77,4%
Tháng 43018▼ 40,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 62430▲ 25,0%
Tháng 71731▲ 82,4%
Tháng 829––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)187176▼ 5,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,9%64,5%▼ 16,1%
Tháng 271,4%71,4%0,0%
Tháng 371,0%85,7%▲ 20,8%
Tháng 490,0%94,4%▲ 4,9%
Tháng 580,7%67,7%▼ 16,0%
Tháng 662,5%80,0%▲ 28,0%
Tháng 793,8%73,3%▼ 21,8%
Tháng 885,7%––
Tháng 976,7%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1186,2%––
Tháng 1273,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,0%76,7%▼ 1,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 7110,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)110,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,3% 577
  • Bị huỷ 0,7% 4

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–SEA169 74,0%
  2. DCA–LAX135 84,3%
  3. RSW–BOS62 74,2%
  4. PDX–ATL55 75,9%
  5. SFO–ATL37 51,4%
  6. DEN–ATL31 77,4%
  7. SAN–ATL30 86,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 30 30 56,7% 0
tháng 12/2024 18 18 61,1% 0
tháng 1/2025 26 26 76,9% 0
tháng 2/2025 28 28 71,4% 0
tháng 3/2025 31 31 71,0% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 31 31 80,7% 0
tháng 6/2025 24 24 62,5% 0
tháng 7/2025 17 16 93,8% 1
tháng 8/2025 29 28 85,7% 1
tháng 9/2025 30 30 76,7% 0
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 29 29 86,2% 0
tháng 12/2025 31 30 73,3% 1
tháng 1/2026 31 31 64,5% 0
tháng 2/2026 28 28 71,4% 0
tháng 3/2026 7 7 85,7% 0
tháng 4/2026 18 18 94,4% 0
tháng 5/2026 31 31 67,7% 0
tháng 6/2026 30 30 80,0% 0
tháng 7/2026 31 30 73,3% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…