DL381

DL381 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Austin – San Francisco. Trong 1.095 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13662▲ 72,2%
Tháng 22856▲ 100,0%
Tháng 33162▲ 100,0%
Tháng 43060▲ 100,0%
Tháng 53162▲ 100,0%
Tháng 65360▲ 13,2%
Tháng 762620,0%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1160––
Tháng 1262––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)271424▲ 56,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 197,2%54,2%▼ 44,2%
Tháng 2100,0%60,7%▼ 39,3%
Tháng 380,7%86,7%▲ 7,5%
Tháng 480,0%76,7%▼ 4,2%
Tháng 583,9%88,3%▲ 5,3%
Tháng 658,5%85,0%▲ 45,3%
Tháng 769,4%96,8%▲ 39,5%
Tháng 877,1%––
Tháng 985,0%––
Tháng 1070,7%–đang tích luỹ
Tháng 1166,7%––
Tháng 1267,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,4%78,3%▼ 3,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 502–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 104–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)07

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 1.083
  • Bị huỷ 1,1% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SFO–AUS419 69,9%
  2. AUS–SFO419 79,7%
  3. JFK–SLC98 86,7%
  4. SAN–ATL37 91,9%
  5. FLL–JFK30 93,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 90,0% 0
tháng 12/2024 44 44 75,0% 0
tháng 1/2025 36 36 97,2% 0
tháng 2/2025 28 28 100,0% 0
tháng 3/2025 31 31 80,7% 0
tháng 4/2025 30 30 80,0% 0
tháng 5/2025 31 31 83,9% 0
tháng 6/2025 53 53 58,5% 0
tháng 7/2025 62 62 69,4% 0
tháng 8/2025 62 61 77,1% 1
tháng 9/2025 60 60 85,0% 0
tháng 10/2025 62 58 70,7% 4
tháng 11/2025 60 60 66,7% 0
tháng 12/2025 62 62 67,7% 0
tháng 1/2026 62 59 54,2% 3
tháng 2/2026 56 56 60,7% 0
tháng 3/2026 62 60 86,7% 2
tháng 4/2026 60 60 76,7% 0
tháng 5/2026 62 60 88,3% 2
tháng 6/2026 60 60 85,0% 0
tháng 7/2026 62 62 96,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…