DL2218

DL2218 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Spokane – Seattle. Trong 781 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1292▼ 93,1%
Tháng 22819▼ 32,1%
Tháng 33132▲ 3,2%
Tháng 428280,0%
Tháng 530300,0%
Tháng 65330▼ 43,4%
Tháng 76231▼ 50,0%
Tháng 862––
Tháng 958––
Tháng 1054–đang tích luỹ
Tháng 1148––
Tháng 1248––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)261172▼ 34,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,7%50,0%▼ 44,2%
Tháng 289,3%47,4%▼ 46,9%
Tháng 387,1%78,1%▼ 10,3%
Tháng 478,6%75,0%▼ 4,5%
Tháng 580,0%90,0%▲ 12,5%
Tháng 678,4%100,0%▲ 27,5%
Tháng 779,0%93,6%▲ 18,4%
Tháng 882,3%––
Tháng 991,4%––
Tháng 1096,3%–đang tích luỹ
Tháng 1179,2%––
Tháng 1272,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,2%76,3%▼ 8,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 621▼ 50,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)21▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 778
  • Bị huỷ 0,4% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GEG–SEA203 92,1%
  2. TLH–ATL184 83,6%
  3. ATL–TLH184 80,9%
  4. PHX–MSP72 83,3%
  5. MIA–LGA38 81,6%
  6. ORD–MSP32 87,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 86,7% 0
tháng 12/2024 28 28 71,4% 0
tháng 1/2025 29 29 89,7% 0
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 31 31 87,1% 0
tháng 4/2025 28 28 78,6% 0
tháng 5/2025 30 30 80,0% 0
tháng 6/2025 53 51 78,4% 2
tháng 7/2025 62 62 79,0% 0
tháng 8/2025 62 62 82,3% 0
tháng 9/2025 58 58 91,4% 0
tháng 10/2025 54 54 96,3% 0
tháng 11/2025 48 48 79,2% 0
tháng 12/2025 48 48 72,9% 0
tháng 1/2026 2 2 50,0% 0
tháng 2/2026 19 19 47,4% 0
tháng 3/2026 32 32 78,1% 0
tháng 4/2026 28 28 75,0% 0
tháng 5/2026 30 30 90,0% 0
tháng 6/2026 30 29 100,0% 1
tháng 7/2026 31 31 93,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…