DL2199
DL2199 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Boston – Denver. Trong 238 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,4%trên 238 chuyến
- Chậm trung bình16,5 phút
- Tháng 7/202614▼ 50,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 23 | – | – |
| Tháng 4 | 13 | – | – |
| Tháng 5 | 4 | 23 | ▲ 475,0% |
| Tháng 6 | 16 | 6 | ▼ 62,5% |
| Tháng 7 | 28 | 14 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 7 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 22 | – | – |
| Tháng 12 | 19 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 69,6% | – | – |
| Tháng 4 | 100,0% | – | – |
| Tháng 5 | 100,0% | 73,9% | ▼ 26,1% |
| Tháng 6 | 43,8% | 100,0% | ▲ 128,6% |
| Tháng 7 | 66,7% | 57,1% | ▼ 14,3% |
| Tháng 8 | 71,4% | – | – |
| Tháng 9 | 0,0% | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 72,7% | – | – |
| Tháng 12 | 79,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 1 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 236
- Bị huỷ 0,8% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BOS DEN Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Denver | 2.816 | 23,1 phút | 59,2% | 50 |
| CVG ATL Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 602 | 15,7 phút | 72,1% | 43 |
| SFO MSP Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 2.551 | 17,5 phút | 75,6% | 41 |
| TPA DTW Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Detroit | 1.585 | 8,9 phút | 80,0% | 36 |
| SNA SEA Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 1.576 | 35,0 phút | 78,1% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 95,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 84,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 23 | 23 | 69,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 13 | 12 | 100,0% | 1 |
| tháng 5/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 16 | 16 | 43,8% | 0 |
| tháng 7/2025 | 28 | 27 | 66,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |
| tháng 9/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 22 | 22 | 72,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 19 | 19 | 79,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 23 | 23 | 73,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 14 | 14 | 57,1% | 0 |