DL2194

DL2194 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là New York – Myrtle Beach. Trong 567 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–18–
Tháng 3238▼ 65,2%
Tháng 44756▲ 19,1%
Tháng 562620,0%
Tháng 62560▲ 140,0%
Tháng 7562▲ 1.140,0%
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1024–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1219––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–72,2%–
Tháng 365,2%85,7%▲ 31,4%
Tháng 476,6%90,7%▲ 18,5%
Tháng 575,8%88,7%▲ 17,0%
Tháng 676,0%86,7%▲ 14,0%
Tháng 780,0%66,1%▼ 17,4%
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1060,9%–đang tích luỹ
Tháng 1179,3%––
Tháng 1263,2%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–0–
Tháng 301–
Tháng 402–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 703–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 560
  • Bị huỷ 1,2% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MYR–LGA165 79,8%
  2. LGA–MYR165 84,2%
  3. DEN–JFK72 69,0%
  4. LAS–MSP37 91,9%
  5. DFW–SLC36 55,6%
  6. CLT–ATL30 93,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 29 29 89,7% 0
tháng 12/2024 18 18 94,4% 0
tháng 3/2025 23 23 65,2% 0
tháng 4/2025 47 47 76,6% 0
tháng 5/2025 62 62 75,8% 0
tháng 6/2025 25 25 76,0% 0
tháng 7/2025 5 5 80,0% 0
tháng 10/2025 24 23 60,9% 1
tháng 11/2025 29 29 79,3% 0
tháng 12/2025 19 19 63,2% 0
tháng 2/2026 18 18 72,2% 0
tháng 3/2026 8 7 85,7% 1
tháng 4/2026 56 54 90,7% 2
tháng 5/2026 62 62 88,7% 0
tháng 6/2026 60 60 86,7% 0
tháng 7/2026 62 59 66,1% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…