DL2153
DL2153 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Philadelphia. Trong 503 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,1%trên 503 chuyến
- Chậm trung bình17,4 phút
- Tháng 7/202650▲ 212,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,8%
- Các chặng mang số hiệu này15
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 17 | ▲ 325,0% |
| Tháng 2 | 8 | 43 | ▲ 437,5% |
| Tháng 3 | 20 | 14 | ▼ 30,0% |
| Tháng 4 | 4 | 18 | ▲ 350,0% |
| Tháng 5 | 27 | 56 | ▲ 107,4% |
| Tháng 6 | 21 | 54 | ▲ 157,1% |
| Tháng 7 | 16 | 50 | ▲ 212,5% |
| Tháng 8 | 20 | – | – |
| Tháng 9 | 4 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 16 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 100 | 252 | ▲ 152,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 93,3% | ▼ 6,7% |
| Tháng 2 | 50,0% | 65,1% | ▲ 30,2% |
| Tháng 3 | 85,0% | 33,3% | ▼ 60,8% |
| Tháng 4 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 5 | 51,9% | 90,4% | ▲ 74,3% |
| Tháng 6 | 66,7% | 68,5% | ▲ 2,8% |
| Tháng 7 | 75,0% | 62,0% | ▼ 17,3% |
| Tháng 8 | 80,0% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 75,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 75,5% | 73,2% | ▼ 3,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 0 | 4 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 0 | 9 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,2% 494
- Bị huỷ 1,8% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ATL PHL Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Philadelphia | 1.072 | -0,4 phút | 95,5% | 93 |
| DTW RSW Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Tây Nam Florida | 1.750 | 2,8 phút | 89,4% | 66 |
| BZN BOS Sân bay quốc tế Bozeman Yellowstone – Sân bay quốc tế Logan | 3.196 | 56,3 phút | 73,6% | 53 |
| CAE ATL Sân bay Columbia Metropolitan – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 307 | 32,4 phút | 58,7% | 46 |
| ATL CAE Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay Columbia Metropolitan | 307 | 19,4 phút | 63,0% | 46 |
| BOS BZN Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Bozeman Yellowstone | 3.196 | 7,1 phút | 78,1% | 41 |
| RSW DTW Sân bay quốc tế Tây Nam Florida – Sân bay quốc tế Detroit | 1.750 | 5,4 phút | 89,2% | 37 |
| CLT MSP Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 1.496 | 29,3 phút | 53,1% | 32 |
| PHL ATL Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 1.072 | 1,9 phút | 93,1% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 48 | 48 | 97,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 44 | 44 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 8 | 8 | 50,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 27 | 27 | 51,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 21 | 21 | 66,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 16 | 16 | 75,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 16 | 16 | 75,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 17 | 15 | 93,3% | 2 |
| tháng 2/2026 | 43 | 43 | 65,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 14 | 12 | 33,3% | 2 |
| tháng 4/2026 | 18 | 17 | 100,0% | 1 |
| tháng 5/2026 | 56 | 52 | 90,4% | 4 |
| tháng 6/2026 | 54 | 54 | 68,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 50 | 50 | 62,0% | 0 |