DL2132
DL2132 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – New Orleans. Trong 406 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,9%trên 406 chuyến
- Chậm trung bình6,9 phút
- Tháng 7/202624
- Bị huỷ0,5%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 4 | ▼ 87,1% |
| Tháng 2 | 28 | 13 | ▼ 53,6% |
| Tháng 3 | 30 | 11 | ▼ 63,3% |
| Tháng 4 | 30 | 22 | ▼ 26,7% |
| Tháng 5 | 6 | 27 | ▲ 350,0% |
| Tháng 6 | – | 17 | – |
| Tháng 7 | – | 24 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | 29 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 90,3% | 50,0% | ▼ 44,6% |
| Tháng 2 | 89,3% | 84,6% | ▼ 5,2% |
| Tháng 3 | 100,0% | 80,0% | ▼ 20,0% |
| Tháng 4 | 100,0% | 81,8% | ▼ 18,2% |
| Tháng 5 | 100,0% | 74,1% | ▼ 25,9% |
| Tháng 6 | – | 76,5% | – |
| Tháng 7 | – | 58,3% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 76,5% | – | – |
| Tháng 10 | 86,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 66,7% | – | – |
| Tháng 12 | 78,6% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,5% 404
- Bị huỷ 0,5% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LAX MSY Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 2.682 | 10,5 phút | 79,4% | 92 |
| MSP SMF Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Sacramento | 2.436 | 8,5 phút | 79,0% | 77 |
| SEA SLC Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 1.107 | -4,0 phút | 91,9% | 62 |
| IND ATL Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 696 | -7,0 phút | 100,0% | 58 |
| ATL CLT Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 365 | 13,6 phút | 77,6% | 58 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 12 | 12 | 91,7% | 0 |
| tháng 11/2024 | 18 | 18 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 27 | 27 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 28 | 78,6% | 1 |
| tháng 1/2026 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 11 | 10 | 80,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 27 | 27 | 74,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 24 | 24 | 58,3% | 0 |