DL2130

DL2130 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Los Angeles – Boston. Trong 543 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–8–
Tháng 2–34–
Tháng 32314▼ 39,1%
Tháng 432––
Tháng 53222▼ 31,3%
Tháng 63041▲ 36,7%
Tháng 73148▲ 54,8%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1243––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–75,0%–
Tháng 2–73,5%–
Tháng 387,0%85,7%▼ 1,4%
Tháng 487,5%––
Tháng 553,1%68,2%▲ 28,3%
Tháng 680,0%46,0%▼ 42,6%
Tháng 783,9%45,7%▼ 45,6%
Tháng 887,1%––
Tháng 956,7%––
Tháng 1050,0%–đang tích luỹ
Tháng 1175,9%––
Tháng 1276,7%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–0–
Tháng 2–0–
Tháng 300–
Tháng 40––
Tháng 500–
Tháng 604–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 537
  • Bị huỷ 1,1% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAX–BOS225 71,1%
  2. MSP–ORD67 57,8%
  3. ORD–MSP42 38,5%
  4. SLC–PHX40 75,0%
  5. PHX–SLC40 75,0%
  6. PHL–ATL38 86,8%
  7. DFW–SLC36 86,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 18 18 100,0% 0
tháng 11/2024 29 29 89,7% 0
tháng 12/2024 18 18 88,9% 0
tháng 3/2025 23 23 87,0% 0
tháng 4/2025 32 32 87,5% 0
tháng 5/2025 32 32 53,1% 0
tháng 6/2025 30 30 80,0% 0
tháng 7/2025 31 31 83,9% 0
tháng 8/2025 31 31 87,1% 0
tháng 9/2025 30 30 56,7% 0
tháng 10/2025 30 30 50,0% 0
tháng 11/2025 29 29 75,9% 0
tháng 12/2025 43 43 76,7% 0
tháng 1/2026 8 8 75,0% 0
tháng 2/2026 34 34 73,5% 0
tháng 3/2026 14 14 85,7% 0
tháng 5/2026 22 22 68,2% 0
tháng 6/2026 41 37 46,0% 4
tháng 7/2026 48 46 45,7% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…