DL2092
DL2092 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Indianapolis – Minneapolis. Trong 693 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,7%trên 693 chuyến
- Chậm trung bình7,3 phút
- Tháng 7/202631▼ 50,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | 4 | ▼ 20,0% |
| Tháng 2 | – | 9 | – |
| Tháng 3 | 20 | 8 | ▼ 60,0% |
| Tháng 4 | 29 | 18 | ▼ 37,9% |
| Tháng 5 | 26 | 30 | ▲ 15,4% |
| Tháng 6 | 52 | 27 | ▼ 48,1% |
| Tháng 7 | 62 | 31 | ▼ 50,0% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 50 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 50,0% | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | – | 77,8% | – |
| Tháng 3 | 80,0% | 71,4% | ▼ 10,7% |
| Tháng 4 | 79,3% | 94,4% | ▲ 19,1% |
| Tháng 5 | 80,8% | 86,7% | ▲ 7,3% |
| Tháng 6 | 82,7% | 85,2% | ▲ 3,0% |
| Tháng 7 | 93,6% | 71,0% | ▼ 24,1% |
| Tháng 8 | 85,5% | – | – |
| Tháng 9 | 85,0% | – | – |
| Tháng 10 | 88,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 93,1% | – | – |
| Tháng 12 | 95,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 688
- Bị huỷ 0,7% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| IND MSP Sân bay quốc tế Indianapolis – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 808 | 4,3 phút | 87,1% | 243 |
| MSP IND Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế Indianapolis | 808 | 0,7 phút | 89,1% | 194 |
| PHL SEA Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 3.818 | 16,2 phút | 81,7% | 82 |
| IAH DTW Sân bay liên lục địa George Bush – Sân bay quốc tế Detroit | 1.731 | 23,0 phút | 81,1% | 37 |
| ATL BHM Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) | 215 | 11,5 phút | 79,4% | 34 |
| GSP ATL Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 247 | 14,7 phút | 78,1% | 32 |
| DEN SLC Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 628 | 18,9 phút | 66,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 75,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 20 | 20 | 80,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 52 | 52 | 82,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 93,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 85,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 85,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 88,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 58 | 93,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 50 | 46 | 95,7% | 4 |
| tháng 1/2026 | 4 | 4 | 50,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 8 | 7 | 71,4% | 1 |
| tháng 4/2026 | 18 | 18 | 94,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |