DL2017

DL2017 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Boise – Minneapolis. Trong 548 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 153▼ 40,0%
Tháng 23234▲ 6,3%
Tháng 31638▲ 137,5%
Tháng 4912▲ 33,3%
Tháng 529––
Tháng 63021▼ 30,0%
Tháng 73129▼ 6,5%
Tháng 810––
Tháng 934––
Tháng 1054–đang tích luỹ
Tháng 1154––
Tháng 1247––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%100,0%▲ 25,0%
Tháng 268,8%83,9%▲ 22,0%
Tháng 387,5%92,1%▲ 5,3%
Tháng 477,8%91,7%▲ 17,9%
Tháng 575,9%––
Tháng 676,7%95,2%▲ 24,2%
Tháng 780,7%93,1%▲ 15,4%
Tháng 880,0%––
Tháng 973,5%––
Tháng 1077,8%–đang tích luỹ
Tháng 1192,3%––
Tháng 1271,7%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 203–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 50––
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,9% 542
  • Bị huỷ 1,1% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOI–MSP113 85,0%
  2. MCI–BOS90 70,5%
  3. BOS–MCI90 89,9%
  4. ATL–BHM39 74,4%
  5. CLT–ATL38 81,6%
  6. AUS–LAX36 94,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 9 9 88,9% 0
tháng 11/2024 20 20 80,0% 0
tháng 12/2024 31 31 74,2% 0
tháng 1/2025 5 5 80,0% 0
tháng 2/2025 32 32 68,8% 0
tháng 3/2025 16 16 87,5% 0
tháng 4/2025 9 9 77,8% 0
tháng 5/2025 29 29 75,9% 0
tháng 6/2025 30 30 76,7% 0
tháng 7/2025 31 31 80,7% 0
tháng 8/2025 10 10 80,0% 0
tháng 9/2025 34 34 73,5% 0
tháng 10/2025 54 54 77,8% 0
tháng 11/2025 54 52 92,3% 2
tháng 12/2025 47 46 71,7% 1
tháng 1/2026 3 3 100,0% 0
tháng 2/2026 34 31 83,9% 3
tháng 3/2026 38 38 92,1% 0
tháng 4/2026 12 12 91,7% 0
tháng 6/2026 21 21 95,2% 0
tháng 7/2026 29 29 93,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…