DL1687

DL1687 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Atlanta – Dulles. Trong 811 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 76,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13026▼ 13,3%
Tháng 25245▼ 13,5%
Tháng 35914▼ 76,3%
Tháng 4412▼ 95,1%
Tháng 53126▼ 16,1%
Tháng 64254▲ 28,6%
Tháng 74662▲ 34,8%
Tháng 845––
Tháng 942––
Tháng 1047–đang tích luỹ
Tháng 1146––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)301229▼ 23,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 173,3%84,0%▲ 14,6%
Tháng 263,5%93,3%▲ 47,1%
Tháng 377,6%85,7%▲ 10,5%
Tháng 490,2%100,0%▲ 10,8%
Tháng 587,1%61,5%▼ 29,3%
Tháng 641,7%83,3%▲ 100,0%
Tháng 746,7%88,7%▲ 90,1%
Tháng 860,5%––
Tháng 973,8%––
Tháng 1074,5%–đang tích luỹ
Tháng 1179,1%––
Tháng 1273,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)68,6%85,2%▲ 24,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 660▼ 100,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)81▼ 87,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 794
  • Bị huỷ 2,1% 17

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ATL–IAD194 66,3%
  2. IAD–ATL100 57,6%
  3. DTW–DJT85 77,7%
  4. DJT–DTW80 73,4%
  5. MSP–IND68 92,7%
  6. MCI–ATL59 89,7%
  7. BTR–ATL55 85,5%
  8. ATL–BTR55 92,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

10
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 96,7% 0
tháng 12/2024 18 18 83,3% 0
tháng 1/2025 30 30 73,3% 0
tháng 2/2025 52 52 63,5% 0
tháng 3/2025 59 58 77,6% 1
tháng 4/2025 41 41 90,2% 0
tháng 5/2025 31 31 87,1% 0
tháng 6/2025 42 36 41,7% 6
tháng 7/2025 46 45 46,7% 1
tháng 8/2025 45 43 60,5% 2
tháng 9/2025 42 42 73,8% 0
tháng 10/2025 47 47 74,5% 0
tháng 11/2025 46 43 79,1% 3
tháng 12/2025 33 30 73,3% 3
tháng 1/2026 26 25 84,0% 1
tháng 2/2026 45 45 93,3% 0
tháng 3/2026 14 14 85,7% 0
tháng 4/2026 2 2 100,0% 0
tháng 5/2026 26 26 61,5% 0
tháng 6/2026 54 54 83,3% 0
tháng 7/2026 62 62 88,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…