DL1654

DL1654 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Detroit – Chicago. Trong 936 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11662▲ 287,5%
Tháng 21356▲ 330,8%
Tháng 32638▲ 46,2%
Tháng 44513▼ 71,1%
Tháng 56125▼ 59,0%
Tháng 66030▼ 50,0%
Tháng 76231▼ 50,0%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1158––
Tháng 1262––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)283255▼ 9,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 143,8%72,6%▲ 65,9%
Tháng 269,2%87,5%▲ 26,4%
Tháng 369,2%66,7%▼ 3,7%
Tháng 486,4%76,9%▼ 10,9%
Tháng 585,3%92,0%▲ 7,9%
Tháng 690,0%93,3%▲ 3,7%
Tháng 772,6%96,8%▲ 33,3%
Tháng 883,9%––
Tháng 985,0%––
Tháng 1093,6%–đang tích luỹ
Tháng 1181,0%––
Tháng 1269,5%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)73,8%83,7%▲ 13,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 930
  • Bị huỷ 0,6% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DTW–ORD435 81,9%
  2. ORD–DTW310 83,2%
  3. SJC–LAX55 94,6%
  4. MCO–JFK36 61,8%
  5. SLC–BZN34 82,4%
  6. BZN–SLC34 73,5%
  7. PHX–MSP31 93,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 30 30 93,3% 0
tháng 12/2024 44 44 88,6% 0
tháng 1/2025 16 16 43,8% 0
tháng 2/2025 13 13 69,2% 0
tháng 3/2025 26 26 69,2% 0
tháng 4/2025 45 44 86,4% 1
tháng 5/2025 61 61 85,3% 0
tháng 6/2025 60 60 90,0% 0
tháng 7/2025 62 62 72,6% 0
tháng 8/2025 62 62 83,9% 0
tháng 9/2025 60 60 85,0% 0
tháng 10/2025 62 62 93,6% 0
tháng 11/2025 58 58 81,0% 0
tháng 12/2025 62 59 69,5% 3
tháng 1/2026 62 62 72,6% 0
tháng 2/2026 56 56 87,5% 0
tháng 3/2026 38 36 66,7% 2
tháng 4/2026 13 13 76,9% 0
tháng 5/2026 25 25 92,0% 0
tháng 6/2026 30 30 93,3% 0
tháng 7/2026 31 31 96,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…