DL1584

DL1584 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Austin – Los Angeles. Trong 503 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11028▲ 180,0%
Tháng 2–23–
Tháng 32327▲ 17,4%
Tháng 43026▼ 13,3%
Tháng 53125▼ 19,4%
Tháng 62526▲ 4,0%
Tháng 72327▲ 17,4%
Tháng 820––
Tháng 917––
Tháng 1021–đang tích luỹ
Tháng 1118––
Tháng 1235––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%75,0%▼ 6,3%
Tháng 2–82,6%–
Tháng 391,3%59,3%▼ 35,1%
Tháng 483,3%88,5%▲ 6,2%
Tháng 577,4%91,7%▲ 18,4%
Tháng 636,0%76,9%▲ 113,7%
Tháng 731,8%88,9%▲ 179,4%
Tháng 885,0%––
Tháng 988,2%––
Tháng 1081,0%–đang tích luỹ
Tháng 1144,4%––
Tháng 1274,3%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 2–0–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 501
  • Bị huỷ 0,4% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–LAX260 72,1%
  2. LAS–ATL59 88,1%
  3. AUS–SLC42 83,3%
  4. ORD–MSP32 71,9%
  5. CLT–DTW31 64,5%
  6. GSP–ATL30 73,3%
  7. ATL–GSP30 76,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 13 13 76,9% 0
tháng 11/2024 13 13 84,6% 0
tháng 12/2024 42 42 76,2% 0
tháng 1/2025 10 10 80,0% 0
tháng 3/2025 23 23 91,3% 0
tháng 4/2025 30 30 83,3% 0
tháng 5/2025 31 31 77,4% 0
tháng 6/2025 25 25 36,0% 0
tháng 7/2025 23 22 31,8% 1
tháng 8/2025 20 20 85,0% 0
tháng 9/2025 17 17 88,2% 0
tháng 10/2025 21 21 81,0% 0
tháng 11/2025 18 18 44,4% 0
tháng 12/2025 35 35 74,3% 0
tháng 1/2026 28 28 75,0% 0
tháng 2/2026 23 23 82,6% 0
tháng 3/2026 27 27 59,3% 0
tháng 4/2026 26 26 88,5% 0
tháng 5/2026 25 24 91,7% 1
tháng 6/2026 26 26 76,9% 0
tháng 7/2026 27 27 88,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…