DL1537

DL1537 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Detroit – St Louis. Trong 713 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1430▲ 650,0%
Tháng 2–28–
Tháng 32031▲ 55,0%
Tháng 42830▲ 7,1%
Tháng 54631▼ 32,6%
Tháng 64830▼ 37,5%
Tháng 74631▼ 32,6%
Tháng 841––
Tháng 932––
Tháng 1046–đang tích luỹ
Tháng 1147––
Tháng 1246––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%86,2%▼ 13,8%
Tháng 2–89,3%–
Tháng 390,0%86,7%▼ 3,7%
Tháng 482,1%100,0%▲ 21,7%
Tháng 597,8%70,0%▼ 28,4%
Tháng 675,0%93,1%▲ 24,1%
Tháng 771,7%87,1%▲ 21,4%
Tháng 882,9%––
Tháng 990,6%––
Tháng 1076,1%–đang tích luỹ
Tháng 1170,2%––
Tháng 1271,1%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 2–0–
Tháng 301–
Tháng 401–
Tháng 501–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,2% 707
  • Bị huỷ 0,8% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DTW–STL252 80,2%
  2. STL–DTW195 80,5%
  3. CLT–ATL62 88,5%
  4. TRI–ATL55 88,9%
  5. AUS–MSP36 88,6%
  6. LAX–LAS31 73,3%
  7. DTW–IAD31 87,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 24 24 95,8% 0
tháng 11/2024 32 32 81,3% 0
tháng 12/2024 42 42 85,7% 0
tháng 1/2025 4 4 100,0% 0
tháng 3/2025 20 20 90,0% 0
tháng 4/2025 28 28 82,1% 0
tháng 5/2025 46 46 97,8% 0
tháng 6/2025 48 48 75,0% 0
tháng 7/2025 46 46 71,7% 0
tháng 8/2025 41 41 82,9% 0
tháng 9/2025 32 32 90,6% 0
tháng 10/2025 46 46 76,1% 0
tháng 11/2025 47 47 70,2% 0
tháng 12/2025 46 45 71,1% 1
tháng 1/2026 30 29 86,2% 1
tháng 2/2026 28 28 89,3% 0
tháng 3/2026 31 30 86,7% 1
tháng 4/2026 30 29 100,0% 1
tháng 5/2026 31 30 70,0% 1
tháng 6/2026 30 29 93,1% 1
tháng 7/2026 31 31 87,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…