DL1449

DL1449 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Wilmington – Atlanta. Trong 641 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1517▲ 240,0%
Tháng 2–17–
Tháng 32349▲ 113,0%
Tháng 43036▲ 20,0%
Tháng 53143▲ 38,7%
Tháng 63046▲ 53,3%
Tháng 73148▲ 54,8%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1231––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%82,4%▼ 17,7%
Tháng 2–87,5%–
Tháng 369,6%87,0%▲ 25,0%
Tháng 473,3%100,0%▲ 36,4%
Tháng 596,8%97,7%▲ 0,9%
Tháng 678,6%56,5%▼ 28,1%
Tháng 7100,0%85,4%▼ 14,6%
Tháng 893,6%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1090,3%–đang tích luỹ
Tháng 1193,1%––
Tháng 1293,3%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 2–1–
Tháng 303–
Tháng 402–
Tháng 500–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 121––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 630
  • Bị huỷ 1,7% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ILM–ATL195 92,7%
  2. TPA–ATL101 84,0%
  3. MSP–CLE66 81,8%
  4. CLE–MSP66 75,8%
  5. TPA–DTW59 74,6%
  6. ATL–CHS52 94,0%
  7. ANC–SEA32 93,8%
  8. CHS–ATL31 93,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 30 30 80,0% 0
tháng 12/2024 32 32 87,5% 0
tháng 1/2025 5 5 100,0% 0
tháng 3/2025 23 23 69,6% 0
tháng 4/2025 30 30 73,3% 0
tháng 5/2025 31 31 96,8% 0
tháng 6/2025 30 28 78,6% 2
tháng 7/2025 31 30 100,0% 1
tháng 8/2025 31 31 93,6% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 31 31 90,3% 0
tháng 11/2025 30 29 93,1% 1
tháng 12/2025 31 30 93,3% 1
tháng 1/2026 17 17 82,4% 0
tháng 2/2026 17 16 87,5% 1
tháng 3/2026 49 46 87,0% 3
tháng 4/2026 36 34 100,0% 2
tháng 5/2026 43 43 97,7% 0
tháng 6/2026 46 46 56,5% 0
tháng 7/2026 48 48 85,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…