DL1391

DL1391 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Philadelphia – Detroit. Trong 803 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15254▲ 3,8%
Tháng 25556▲ 1,8%
Tháng 34262▲ 47,6%
Tháng 42360▲ 160,9%
Tháng 52162▲ 195,2%
Tháng 6560▲ 1.100,0%
Tháng 72562▲ 148,0%
Tháng 89––
Tháng 925––
Tháng 1027–đang tích luỹ
Tháng 1123––
Tháng 1217––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)223416▲ 86,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 175,0%84,6%▲ 12,8%
Tháng 280,0%80,8%▲ 1,0%
Tháng 373,8%77,1%▲ 4,4%
Tháng 473,9%76,7%▲ 3,7%
Tháng 552,4%69,4%▲ 32,4%
Tháng 620,0%64,4%▲ 222,0%
Tháng 768,0%48,3%▼ 28,9%
Tháng 866,7%––
Tháng 970,8%––
Tháng 1088,0%–đang tích luỹ
Tháng 1195,5%––
Tháng 1293,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)63,3%71,6%▲ 13,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 142▼ 50,0%
Tháng 204–
Tháng 301–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 702–
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)410▲ 150,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,5% 783
  • Bị huỷ 2,5% 20

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. PHL–DTW208 64,0%
  2. DTW–PHL208 78,3%
  3. LGA–RDU84 92,3%
  4. ATL–AGS61 88,1%
  5. AGS–ATL61 66,1%
  6. PHX–SLC36 94,4%
  7. ORD–MSP35 54,3%
  8. DCA–DTW30 73,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 75,0% 0
tháng 11/2024 25 25 96,0% 0
tháng 12/2024 18 18 94,4% 0
tháng 1/2025 52 48 75,0% 4
tháng 2/2025 55 55 80,0% 0
tháng 3/2025 42 42 73,8% 0
tháng 4/2025 23 23 73,9% 0
tháng 5/2025 21 21 52,4% 0
tháng 6/2025 5 5 20,0% 0
tháng 7/2025 25 25 68,0% 0
tháng 8/2025 9 9 66,7% 0
tháng 9/2025 25 24 70,8% 1
tháng 10/2025 27 25 88,0% 2
tháng 11/2025 23 22 95,5% 1
tháng 12/2025 17 15 93,3% 2
tháng 1/2026 54 52 84,6% 2
tháng 2/2026 56 52 80,8% 4
tháng 3/2026 62 61 77,1% 1
tháng 4/2026 60 60 76,7% 0
tháng 5/2026 62 62 69,4% 0
tháng 6/2026 60 59 64,4% 1
tháng 7/2026 62 60 48,3% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…