DL1371

DL1371 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là St Louis – Detroit. Trong 512 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–23–
Tháng 21041▲ 310,0%
Tháng 32738▲ 40,7%
Tháng 41330▲ 130,8%
Tháng 52546▲ 84,0%
Tháng 62746▲ 70,4%
Tháng 73046▲ 53,3%
Tháng 812––
Tháng 920––
Tháng 105–đang tích luỹ
Tháng 1121––
Tháng 1213––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–72,7%–
Tháng 250,0%85,4%▲ 70,7%
Tháng 370,4%76,5%▲ 8,7%
Tháng 492,3%80,0%▼ 13,3%
Tháng 588,0%84,8%▼ 3,7%
Tháng 681,5%73,8%▼ 9,4%
Tháng 793,3%69,6%▼ 25,5%
Tháng 891,7%––
Tháng 995,0%––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 1181,0%––
Tháng 1276,9%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–1–
Tháng 200–
Tháng 304–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 604–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,2% 503
  • Bị huỷ 1,8% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 18/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. STL–DTW97 74,7%
  2. DTW–STL66 81,3%
  3. MSP–MYR60 88,3%
  4. BNA–ATL50 79,2%
  5. MIA–BOS38 86,8%
  6. FLL–DTW36 73,5%
  7. ORD–BOS32 87,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 1 1 100,0% 0
tháng 11/2024 20 20 90,0% 0
tháng 12/2024 18 18 83,3% 0
tháng 2/2025 10 10 50,0% 0
tháng 3/2025 27 27 70,4% 0
tháng 4/2025 13 13 92,3% 0
tháng 5/2025 25 25 88,0% 0
tháng 6/2025 27 27 81,5% 0
tháng 7/2025 30 30 93,3% 0
tháng 8/2025 12 12 91,7% 0
tháng 9/2025 20 20 95,0% 0
tháng 10/2025 5 5 100,0% 0
tháng 11/2025 21 21 81,0% 0
tháng 12/2025 13 13 76,9% 0
tháng 1/2026 23 22 72,7% 1
tháng 2/2026 41 41 85,4% 0
tháng 3/2026 38 34 76,5% 4
tháng 4/2026 30 30 80,0% 0
tháng 5/2026 46 46 84,8% 0
tháng 6/2026 46 42 73,8% 4
tháng 7/2026 46 46 69,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…