DL1357

DL1357 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Cleveland – Minneapolis. Trong 542 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11826▲ 44,4%
Tháng 22812▼ 57,1%
Tháng 33125▼ 19,4%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 914––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1122––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)199185▼ 7,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,4%69,2%▼ 15,9%
Tháng 289,3%83,3%▼ 6,7%
Tháng 377,4%76,0%▼ 1,8%
Tháng 496,7%79,3%▼ 18,0%
Tháng 587,1%87,1%0,0%
Tháng 676,7%96,6%▲ 25,9%
Tháng 774,2%90,3%▲ 21,7%
Tháng 887,1%––
Tháng 978,6%––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 1172,7%––
Tháng 1275,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,4%83,1%▼ 0,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)12▲ 100,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,1% 537
  • Bị huỷ 0,9% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLE–MSP286 89,1%
  2. ATL–GNV50 85,7%
  3. BOS–MIA41 76,9%
  4. MIA–DTW36 80,0%
  5. SGF–ATL31 80,7%
  6. SAT–LAX31 80,7%
  7. CVG–TPA30 66,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 100,0% 0
tháng 11/2024 28 28 96,4% 0
tháng 12/2024 12 12 75,0% 0
tháng 1/2025 18 17 82,4% 1
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 31 31 77,4% 0
tháng 4/2025 30 30 96,7% 0
tháng 5/2025 31 31 87,1% 0
tháng 6/2025 30 30 76,7% 0
tháng 7/2025 31 31 74,2% 0
tháng 8/2025 31 31 87,1% 0
tháng 9/2025 14 14 78,6% 0
tháng 11/2025 22 22 72,7% 0
tháng 12/2025 31 29 75,9% 2
tháng 1/2026 26 26 69,2% 0
tháng 2/2026 12 12 83,3% 0
tháng 3/2026 25 25 76,0% 0
tháng 4/2026 30 29 79,3% 1
tháng 5/2026 31 31 87,1% 0
tháng 6/2026 30 29 96,6% 1
tháng 7/2026 31 31 90,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…