DL1324

DL1324 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Dulles – Atlanta. Trong 787 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 79,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13144▲ 41,9%
Tháng 22839▲ 39,3%
Tháng 33155▲ 77,4%
Tháng 42260▲ 172,7%
Tháng 51762▲ 264,7%
Tháng 64058▲ 45,0%
Tháng 73062▲ 106,7%
Tháng 828––
Tháng 924––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 1118––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)199380▲ 91,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,0%84,6%▼ 6,0%
Tháng 264,3%71,1%▲ 10,5%
Tháng 383,9%84,0%▲ 0,2%
Tháng 472,7%94,8%▲ 30,4%
Tháng 562,5%85,5%▲ 36,8%
Tháng 652,6%91,4%▲ 73,6%
Tháng 771,4%79,7%▲ 11,5%
Tháng 880,8%––
Tháng 970,8%––
Tháng 1064,3%–đang tích luỹ
Tháng 1161,1%––
Tháng 1272,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)71,1%84,4%▲ 18,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 115▲ 400,0%
Tháng 201–
Tháng 305–
Tháng 402–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 723▲ 50,0%
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)616▲ 166,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,0% 763
  • Bị huỷ 3,0% 24

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. IAD–ATL207 82,8%
  2. ATL–IAD169 87,7%
  3. MSP–ORD121 66,7%
  4. ORD–MSP91 61,4%
  5. ORD–DTW68 88,2%
  6. LAS–DTW62 77,4%
  7. MCI–DTW33 100,0%
  8. SAN–SLC31 87,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
IAD ATL Sân bay quốc tế Washington Dulles – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 859 14,2 phút 82,8% 207
ATL IAD Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Washington Dulles 859 3,5 phút 87,7% 169
MSP ORD Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế O'Hare 537 27,2 phút 66,7% 121
ORD MSP Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul 537 22,7 phút 61,4% 91
ORD DTW Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Detroit 376 1,7 phút 88,2% 68
LAS DTW Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Detroit 2.808 12,9 phút 77,4% 62
MCI DTW Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Detroit 1.009 -7,3 phút 100,0% 33
SAN SLC Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake 1.008 -1,0 phút 87,1% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 30 30 90,0% 0
tháng 12/2024 31 31 90,3% 0
tháng 1/2025 31 30 90,0% 1
tháng 2/2025 28 28 64,3% 0
tháng 3/2025 31 31 83,9% 0
tháng 4/2025 22 22 72,7% 0
tháng 5/2025 17 16 62,5% 1
tháng 6/2025 40 38 52,6% 2
tháng 7/2025 30 28 71,4% 2
tháng 8/2025 28 26 80,8% 2
tháng 9/2025 24 24 70,8% 0
tháng 10/2025 28 28 64,3% 0
tháng 11/2025 18 18 61,1% 0
tháng 12/2025 29 29 72,4% 0
tháng 1/2026 44 39 84,6% 5
tháng 2/2026 39 38 71,1% 1
tháng 3/2026 55 50 84,0% 5
tháng 4/2026 60 58 94,8% 2
tháng 5/2026 62 62 85,5% 0
tháng 6/2026 58 58 91,4% 0
tháng 7/2026 62 59 79,7% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…