DL1164

DL1164 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – New York. Trong 654 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 78,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12729▲ 7,4%
Tháng 22428▲ 16,7%
Tháng 32931▲ 6,9%
Tháng 430300,0%
Tháng 51531▲ 106,7%
Tháng 63054▲ 80,0%
Tháng 73162▲ 100,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1226––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)186265▲ 42,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 185,2%100,0%▲ 17,4%
Tháng 283,3%92,3%▲ 10,8%
Tháng 372,4%65,5%▼ 9,5%
Tháng 486,7%86,7%0,0%
Tháng 580,0%80,0%0,0%
Tháng 655,2%85,2%▲ 54,4%
Tháng 761,3%94,4%▲ 54,1%
Tháng 877,4%––
Tháng 976,7%––
Tháng 1063,3%–đang tích luỹ
Tháng 1166,7%––
Tháng 1268,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,9%86,3%▲ 15,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 202–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 501–
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 708–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)115▲ 1.400,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,2% 636
  • Bị huỷ 2,8% 18

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DFW–LGA195 66,7%
  2. MCO–LGA182 86,5%
  3. LGA–MCO55 90,4%
  4. SAN–SLC53 84,9%
  5. SNA–SLC38 81,6%
  6. MSP–PSP36 75,0%
  7. ATL–ORD31 80,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 3 3 66,7% 0
tháng 11/2024 23 23 78,3% 0
tháng 12/2024 29 29 79,3% 0
tháng 1/2025 27 27 85,2% 0
tháng 2/2025 24 24 83,3% 0
tháng 3/2025 29 29 72,4% 0
tháng 4/2025 30 30 86,7% 0
tháng 5/2025 15 15 80,0% 0
tháng 6/2025 30 29 55,2% 1
tháng 7/2025 31 31 61,3% 0
tháng 8/2025 31 31 77,4% 0
tháng 9/2025 30 30 76,7% 0
tháng 10/2025 31 30 63,3% 1
tháng 11/2025 30 30 66,7% 0
tháng 12/2025 26 25 68,0% 1
tháng 1/2026 29 27 100,0% 2
tháng 2/2026 28 26 92,3% 2
tháng 3/2026 31 29 65,5% 2
tháng 4/2026 30 30 86,7% 0
tháng 5/2026 31 30 80,0% 1
tháng 6/2026 54 54 85,2% 0
tháng 7/2026 62 54 94,4% 8

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…