DL1134

DL1134 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Detroit – Anchorage. Trong 737 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12630▲ 15,4%
Tháng 22228▲ 27,3%
Tháng 3855▲ 587,5%
Tháng 43960▲ 53,8%
Tháng 51523▲ 53,3%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 941––
Tháng 1060–đang tích luỹ
Tháng 1152––
Tháng 1246––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)171257▲ 50,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 176,0%73,3%▼ 3,5%
Tháng 272,7%60,7%▼ 16,5%
Tháng 362,5%69,8%▲ 11,7%
Tháng 484,6%93,3%▲ 10,3%
Tháng 586,7%65,2%▼ 24,7%
Tháng 656,7%83,3%▲ 47,0%
Tháng 767,7%36,7%▼ 45,9%
Tháng 887,1%––
Tháng 978,1%––
Tháng 1063,6%–đang tích luỹ
Tháng 1167,3%––
Tháng 1251,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)72,4%68,9%▼ 4,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 701–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 105–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 125––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)13▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,1% 723
  • Bị huỷ 1,9% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DTW–ANC180 65,4%
  2. FLL–MSP98 70,1%
  3. LGA–CHS90 67,8%
  4. CHS–LGA90 60,0%
  5. DFW–MSP50 71,4%
  6. ATL–CAE38 89,5%
  7. MSP–FLL36 74,3%
  8. JFK–JAX30 71,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 30 30 90,0% 0
tháng 12/2024 29 29 75,9% 0
tháng 1/2025 26 25 76,0% 1
tháng 2/2025 22 22 72,7% 0
tháng 3/2025 8 8 62,5% 0
tháng 4/2025 39 39 84,6% 0
tháng 5/2025 15 15 86,7% 0
tháng 6/2025 30 30 56,7% 0
tháng 7/2025 31 31 67,7% 0
tháng 8/2025 31 31 87,1% 0
tháng 9/2025 41 41 78,1% 0
tháng 10/2025 60 55 63,6% 5
tháng 11/2025 52 52 67,3% 0
tháng 12/2025 46 41 51,2% 5
tháng 1/2026 30 30 73,3% 0
tháng 2/2026 28 28 60,7% 0
tháng 3/2026 55 53 69,8% 2
tháng 4/2026 60 60 93,3% 0
tháng 5/2026 23 23 65,2% 0
tháng 6/2026 30 30 83,3% 0
tháng 7/2026 31 30 36,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…