DL1061

DL1061 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Fairbanks – Seattle. Trong 794 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13044▲ 46,7%
Tháng 228280,0%
Tháng 33128▼ 9,7%
Tháng 43041▲ 36,7%
Tháng 531310,0%
Tháng 65354▲ 1,9%
Tháng 762620,0%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1010–đang tích luỹ
Tháng 1119––
Tháng 1213––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)265288▲ 8,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 163,3%81,4%▲ 28,5%
Tháng 271,4%89,3%▲ 25,0%
Tháng 386,7%89,3%▲ 3,0%
Tháng 489,7%87,8%▼ 2,1%
Tháng 564,5%93,3%▲ 44,7%
Tháng 684,9%70,4%▼ 17,1%
Tháng 788,7%72,6%▼ 18,2%
Tháng 874,2%––
Tháng 988,3%––
Tháng 1080,0%–đang tích luỹ
Tháng 1136,8%––
Tháng 1291,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,5%83,4%▲ 6,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 789
  • Bị huỷ 0,6% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. FAI–SEA190 77,4%
  2. SEA–FAI190 83,7%
  3. SRQ–LGA67 84,9%
  4. TPA–DTW62 69,4%
  5. LAX–SJC51 80,4%
  6. BHM–ATL36 85,3%
  7. DFW–JFK32 68,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 30 30 93,3% 0
tháng 11/2024 19 19 84,2% 0
tháng 12/2024 28 28 82,1% 0
tháng 1/2025 30 30 63,3% 0
tháng 2/2025 28 28 71,4% 0
tháng 3/2025 31 30 86,7% 1
tháng 4/2025 30 29 89,7% 1
tháng 5/2025 31 31 64,5% 0
tháng 6/2025 53 53 84,9% 0
tháng 7/2025 62 62 88,7% 0
tháng 8/2025 62 62 74,2% 0
tháng 9/2025 60 60 88,3% 0
tháng 10/2025 10 10 80,0% 0
tháng 11/2025 19 19 36,8% 0
tháng 12/2025 13 12 91,7% 1
tháng 1/2026 44 43 81,4% 1
tháng 2/2026 28 28 89,3% 0
tháng 3/2026 28 28 89,3% 0
tháng 4/2026 41 41 87,8% 0
tháng 5/2026 31 30 93,3% 1
tháng 6/2026 54 54 70,4% 0
tháng 7/2026 62 62 72,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…