DL1029

DL1029 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là New York – Atlanta. Trong 679 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13335▲ 6,1%
Tháng 22742▲ 55,6%
Tháng 33137▲ 19,4%
Tháng 42930▲ 3,4%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 922––
Tháng 1025–đang tích luỹ
Tháng 1122––
Tháng 1243––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212236▲ 11,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%84,9%▲ 27,3%
Tháng 277,8%88,1%▲ 13,3%
Tháng 387,1%82,9%▼ 4,9%
Tháng 486,2%93,3%▲ 8,3%
Tháng 574,2%96,8%▲ 30,4%
Tháng 686,7%90,0%▲ 3,8%
Tháng 777,4%67,9%▼ 12,3%
Tháng 871,0%––
Tháng 990,9%––
Tháng 1080,0%–đang tích luỹ
Tháng 1190,5%––
Tháng 1281,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)79,4%86,3%▲ 8,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 703–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)07

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 671
  • Bị huỷ 1,2% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. JFK–ATL403 83,2%
  2. BNA–ATL58 89,3%
  3. DTW–LGA53 81,1%
  4. MSP–PHX36 85,3%
  5. DTW–MEM36 77,8%
  6. MTJ–ATL32 62,5%
  7. ATL–MTJ32 84,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 28 28 85,7% 0
tháng 12/2024 40 40 70,0% 0
tháng 1/2025 33 33 66,7% 0
tháng 2/2025 27 27 77,8% 0
tháng 3/2025 31 31 87,1% 0
tháng 4/2025 29 29 86,2% 0
tháng 5/2025 31 31 74,2% 0
tháng 6/2025 30 30 86,7% 0
tháng 7/2025 31 31 77,4% 0
tháng 8/2025 31 31 71,0% 0
tháng 9/2025 22 22 90,9% 0
tháng 10/2025 25 25 80,0% 0
tháng 11/2025 22 21 90,5% 1
tháng 12/2025 43 43 81,4% 0
tháng 1/2026 35 33 84,9% 2
tháng 2/2026 42 42 88,1% 0
tháng 3/2026 37 35 82,9% 2
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 31 31 96,8% 0
tháng 6/2026 30 30 90,0% 0
tháng 7/2026 31 28 67,9% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…