DL1010

DL1010 của Delta Air Lines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là New York – Tampa. Trong 928 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 14626▼ 43,5%
Tháng 24440▼ 9,1%
Tháng 32636▲ 38,5%
Tháng 41630▲ 87,5%
Tháng 52950▲ 72,4%
Tháng 65349▼ 7,5%
Tháng 76249▼ 21,0%
Tháng 862––
Tháng 960––
Tháng 1062–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 1250––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)276280▲ 1,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 152,2%87,5%▲ 67,7%
Tháng 259,1%92,5%▲ 56,5%
Tháng 375,0%86,1%▲ 14,8%
Tháng 481,3%83,3%▲ 2,6%
Tháng 558,6%80,0%▲ 36,5%
Tháng 664,0%98,0%▲ 53,1%
Tháng 742,4%93,6%▲ 121,0%
Tháng 871,0%––
Tháng 993,3%––
Tháng 1071,7%–đang tích luỹ
Tháng 1187,5%––
Tháng 1262,2%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)61,8%88,7%▲ 43,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 200–
Tháng 320▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 630▼ 100,0%
Tháng 732▼ 33,3%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 125––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)84▼ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,6% 906
  • Bị huỷ 2,4% 22

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. JFK–TPA195 80,9%
  2. TPA–JFK194 60,8%
  3. JFK–MCO165 71,6%
  4. ATL–CAE95 96,7%
  5. CAE–ATL63 93,6%
  6. GEG–SEA37 86,5%
  7. MCO–JFK35 42,9%
  8. MSY–LAX32 62,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
JFK TPA Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Tampa 1.620 16,0 phút 80,9% 195
TPA JFK Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 1.620 30,7 phút 60,8% 194
JFK MCO Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế Orlando 1.521 18,8 phút 71,6% 165
ATL CAE Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay Columbia Metropolitan 307 -2,6 phút 96,7% 95
CAE ATL Sân bay Columbia Metropolitan – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta 307 -3,9 phút 93,6% 63
GEG SEA Sân bay quốc tế Spokane – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 359 19,5 phút 86,5% 37
MCO JFK Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 1.521 38,1 phút 42,9% 35
MSY LAX Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Los Angeles 2.682 16,4 phút 62,5% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 28 28 82,1% 0
tháng 11/2024 20 20 90,0% 0
tháng 12/2024 31 31 77,4% 0
tháng 1/2025 46 46 52,2% 0
tháng 2/2025 44 44 59,1% 0
tháng 3/2025 26 24 75,0% 2
tháng 4/2025 16 16 81,3% 0
tháng 5/2025 29 29 58,6% 0
tháng 6/2025 53 50 64,0% 3
tháng 7/2025 62 59 42,4% 3
tháng 8/2025 62 62 71,0% 0
tháng 9/2025 60 60 93,3% 0
tháng 10/2025 62 60 71,7% 2
tháng 11/2025 59 56 87,5% 3
tháng 12/2025 50 45 62,2% 5
tháng 1/2026 26 24 87,5% 2
tháng 2/2026 40 40 92,5% 0
tháng 3/2026 36 36 86,1% 0
tháng 4/2026 30 30 83,3% 0
tháng 5/2026 50 50 80,0% 0
tháng 6/2026 49 49 98,0% 0
tháng 7/2026 49 47 93,6% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…