AA867

AA867 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là New Orleans – Miami. Trong 625 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 83,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13730▼ 18,9%
Tháng 21228▲ 133,3%
Tháng 3331▲ 933,3%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 114––
Tháng 1227––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)174211▲ 21,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 181,8%76,9%▼ 6,0%
Tháng 2100,0%64,3%▼ 35,7%
Tháng 3100,0%77,4%▼ 22,6%
Tháng 493,3%93,3%0,0%
Tháng 583,9%89,3%▲ 6,5%
Tháng 682,8%85,7%▲ 3,6%
Tháng 783,3%96,7%▲ 16,0%
Tháng 893,6%––
Tháng 990,0%––
Tháng 1086,7%–đang tích luỹ
Tháng 1150,0%––
Tháng 1263,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)89,3%83,4%▼ 6,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1440,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 503–
Tháng 612▲ 100,0%
Tháng 7110,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)610▲ 66,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,3% 608
  • Bị huỷ 2,7% 17

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MSY–MIA187 89,7%
  2. TUL–DFW170 87,1%
  3. LAX–MIA51 88,2%
  4. LGA–MIA37 75,8%
  5. RSW–ORD30 73,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

5
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 70,0% 0
tháng 11/2024 53 53 83,0% 0
tháng 12/2024 44 44 79,6% 0
tháng 1/2025 37 33 81,8% 4
tháng 2/2025 12 12 100,0% 0
tháng 3/2025 3 3 100,0% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 31 31 83,9% 0
tháng 6/2025 30 29 82,8% 1
tháng 7/2025 31 30 83,3% 1
tháng 8/2025 31 31 93,6% 0
tháng 9/2025 30 30 90,0% 0
tháng 10/2025 31 30 86,7% 1
tháng 11/2025 4 4 50,0% 0
tháng 12/2025 27 27 63,0% 0
tháng 1/2026 30 26 76,9% 4
tháng 2/2026 28 28 64,3% 0
tháng 3/2026 31 31 77,4% 0
tháng 4/2026 30 30 93,3% 0
tháng 5/2026 31 28 89,3% 3
tháng 6/2026 30 28 85,7% 2
tháng 7/2026 31 30 96,7% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…