AA843

AA843 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Austin – Dallas-Fort Worth. Trong 547 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1315▼ 83,9%
Tháng 22829▲ 3,6%
Tháng 33160▲ 93,5%
Tháng 44912▼ 75,5%
Tháng 52911▼ 62,1%
Tháng 62930▲ 3,4%
Tháng 7331▲ 933,3%
Tháng 8–––
Tháng 920––
Tháng 1024–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)200178▼ 11,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,3%80,0%▼ 4,0%
Tháng 285,7%82,8%▼ 3,4%
Tháng 393,6%86,7%▼ 7,4%
Tháng 449,0%100,0%▲ 104,2%
Tháng 533,3%81,8%▲ 145,5%
Tháng 653,6%93,3%▲ 74,2%
Tháng 733,3%90,0%▲ 170,0%
Tháng 8–––
Tháng 963,2%––
Tháng 1065,2%–đang tích luỹ
Tháng 1179,3%––
Tháng 1263,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)61,7%87,8%▲ 42,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 701–
Tháng 8–––
Tháng 91––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)41▼ 75,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 538
  • Bị huỷ 1,6% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. AUS–DFW91 49,4%
  2. MIA–DFW82 87,7%
  3. DFW–AUS60 66,1%
  4. PHX–SBA54 87,0%
  5. SBA–PHX47 87,2%
  6. DFW–SBA47 72,3%
  7. ORD–IND42 90,5%
  8. MIA–LAX30 89,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
AUS DFW Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 306 41,9 phút 49,4% 91
MIA DFW Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.802 7,0 phút 87,7% 82
DFW AUS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 306 31,1 phút 66,1% 60
PHX SBA Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay Santa Barbara 731 6,8 phút 87,0% 54
SBA PHX Sân bay Santa Barbara – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 731 15,3 phút 87,2% 47
DFW SBA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Santa Barbara 2.113 16,2 phút 72,3% 47
ORD IND Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Indianapolis 286 5,3 phút 90,5% 42
MIA LAX Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Los Angeles 3.763 4,9 phút 89,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 80,0% 0
tháng 11/2024 21 20 75,0% 1
tháng 12/2024 24 24 66,7% 0
tháng 1/2025 31 30 83,3% 1
tháng 2/2025 28 28 85,7% 0
tháng 3/2025 31 31 93,6% 0
tháng 4/2025 49 49 49,0% 0
tháng 5/2025 29 27 33,3% 2
tháng 6/2025 29 28 53,6% 1
tháng 7/2025 3 3 33,3% 0
tháng 9/2025 20 19 63,2% 1
tháng 10/2025 24 23 65,2% 1
tháng 11/2025 29 29 79,3% 0
tháng 12/2025 31 30 63,3% 1
tháng 1/2026 5 5 80,0% 0
tháng 2/2026 29 29 82,8% 0
tháng 3/2026 60 60 86,7% 0
tháng 4/2026 12 12 100,0% 0
tháng 5/2026 11 11 81,8% 0
tháng 6/2026 30 30 93,3% 0
tháng 7/2026 31 30 90,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…