AA772
AA772 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 8 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Washington. Trong 440 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 4/2026, 80,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,3%trên 440 chuyến
- Chậm trung bình10,5 phút
- Tháng 4/20266
- Bị huỷ1,8%
- Các chặng mang số hiệu này8
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56 | 31 | ▼ 44,6% |
| Tháng 2 | 56 | 28 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 58 | 31 | ▼ 46,6% |
| Tháng 4 | – | 6 | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 21 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 92,5% | 62,1% | ▼ 32,9% |
| Tháng 2 | 89,3% | 82,1% | ▼ 8,0% |
| Tháng 3 | 82,8% | 46,7% | ▼ 43,6% |
| Tháng 4 | – | 50,0% | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 76,2% | – | – |
| Tháng 12 | 82,8% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,2% 432
- Bị huỷ 1,8% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 6/4/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ORD DCA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 983 | 23,3 phút | 67,2% | 125 |
| JAX CLT Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 530 | 5,5 phút | 87,5% | 82 |
| CLT JAX Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Jacksonville | 530 | 5,6 phút | 88,9% | 82 |
| SAN DFW Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.880 | 3,2 phút | 90,4% | 53 |
| DFW ORF Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Norfolk | 1.947 | 7,4 phút | 76,7% | 44 |
| PIT CLT Sân bay quốc tế Pittsburgh – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 590 | 5,8 phút | 81,8% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 37 | 37 | 86,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 54 | 52 | 80,8% | 2 |
| tháng 12/2024 | 33 | 33 | 84,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 56 | 53 | 92,5% | 3 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 89,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 58 | 58 | 82,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 21 | 21 | 76,2% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 82,8% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 29 | 62,1% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 46,7% | 1 |
| tháng 4/2026 | 6 | 6 | 50,0% | 0 |