AA418

AA418 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Boston – Charlotte. Trong 495 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–10–
Tháng 2168▼ 50,0%
Tháng 3318▼ 74,2%
Tháng 4350▲ 1.566,7%
Tháng 52650▲ 92,3%
Tháng 630300,0%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 818––
Tháng 91––
Tháng 1035–đang tích luỹ
Tháng 1154––
Tháng 1234––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–75,0%–
Tháng 281,3%62,5%▼ 23,1%
Tháng 393,6%62,5%▼ 33,2%
Tháng 4100,0%56,0%▼ 44,0%
Tháng 588,5%78,0%▼ 11,8%
Tháng 693,3%93,3%0,0%
Tháng 796,6%96,8%▲ 0,2%
Tháng 8100,0%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1051,4%–đang tích luỹ
Tháng 1153,7%––
Tháng 1270,6%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–2–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,4% 492
  • Bị huỷ 0,6% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BOS–CLT200 94,0%
  2. MIA–MEM60 58,3%
  3. MEM–MIA59 57,6%
  4. EWR–DFW50 90,0%
  5. STL–ORD44 61,4%
  6. ORD–STL44 68,2%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 4 4 100,0% 0
tháng 12/2024 6 6 83,3% 0
tháng 2/2025 16 16 81,3% 0
tháng 3/2025 31 31 93,6% 0
tháng 4/2025 3 3 100,0% 0
tháng 5/2025 26 26 88,5% 0
tháng 6/2025 30 30 93,3% 0
tháng 7/2025 30 29 96,6% 1
tháng 8/2025 18 18 100,0% 0
tháng 9/2025 1 1 100,0% 0
tháng 10/2025 35 35 51,4% 0
tháng 11/2025 54 54 53,7% 0
tháng 12/2025 34 34 70,6% 0
tháng 1/2026 10 8 75,0% 2
tháng 2/2026 8 8 62,5% 0
tháng 3/2026 8 8 62,5% 0
tháng 4/2026 50 50 56,0% 0
tháng 5/2026 50 50 78,0% 0
tháng 6/2026 30 30 93,3% 0
tháng 7/2026 31 31 96,8% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…