AA3321
AA3321 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Miami – Las Vegas. Trong 565 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 7/2026, 75,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ75,2%trên 565 chuyến
- Chậm trung bình20,9 phút
- Tháng 7/202631▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,3%
- Các chặng mang số hiệu này12
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 57 | – |
| Tháng 2 | – | 42 | – |
| Tháng 3 | 2 | 60 | ▲ 2.900,0% |
| Tháng 4 | 30 | 35 | ▲ 16,7% |
| Tháng 5 | 34 | 30 | ▼ 11,8% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 65,5% | – |
| Tháng 2 | – | 76,2% | – |
| Tháng 3 | 50,0% | 70,0% | ▲ 40,0% |
| Tháng 4 | 76,7% | 91,4% | ▲ 19,3% |
| Tháng 5 | 79,4% | 76,7% | ▼ 3,5% |
| Tháng 6 | 86,2% | 81,5% | ▼ 5,5% |
| Tháng 7 | 93,1% | 80,8% | ▼ 13,2% |
| Tháng 8 | 67,7% | – | – |
| Tháng 9 | 46,7% | – | – |
| Tháng 10 | 64,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 83,3% | – | – |
| Tháng 12 | 77,4% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 7 | 2 | 5 | ▲ 150,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,7% 552
- Bị huỷ 2,3% 13
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 30/3/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MIA LAS Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Harry Reid | 3.494 | 21,7 phút | 68,1% | 170 |
| JFK ORD Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.188 | 26,4 phút | 81,3% | 72 |
| MSO DFW Sân bay Missoula Montana – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 2.123 | 6,7 phút | 89,8% | 61 |
| CLT MSY Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 1.048 | 7,5 phút | 83,3% | 42 |
| LAS MIA Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế Miami | 3.494 | 3,9 phút | 85,7% | 35 |
| PSP PHX Sân bay quốc tế Palm Springs – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 419 | 34,1 phút | 69,7% | 34 |
| PHX PSP Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Palm Springs | 419 | 16,9 phút | 72,7% | 34 |
| TUL CLT Sân bay quốc tế Tulsa – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.352 | 17,3 phút | 80,0% | 30 |
| CLT TUL Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Tulsa | 1.352 | 37,2 phút | 66,7% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 34 | 34 | 79,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 86,2% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 29 | 93,1% | 2 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 46,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 1/2026 | 57 | 55 | 65,5% | 2 |
| tháng 2/2026 | 42 | 42 | 76,2% | 0 |
| tháng 3/2026 | 60 | 60 | 70,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 35 | 35 | 91,4% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 27 | 81,5% | 3 |
| tháng 7/2026 | 31 | 26 | 80,8% | 5 |