AA3312

AA3312 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là Las Vegas – Chicago. Trong 599 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 7/2026, 76,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–36–
Tháng 2–28–
Tháng 3416▲ 300,0%
Tháng 42949▲ 69,0%
Tháng 55458▲ 7,4%
Tháng 62856▲ 100,0%
Tháng 72132▲ 52,4%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1141––
Tháng 1256––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–71,4%–
Tháng 2–85,7%–
Tháng 30,0%60,0%–
Tháng 470,4%83,7%▲ 18,9%
Tháng 594,4%77,2%▼ 18,3%
Tháng 657,1%83,9%▲ 46,9%
Tháng 761,9%84,4%▲ 36,3%
Tháng 855,6%––
Tháng 934,5%––
Tháng 1074,2%–đang tích luỹ
Tháng 1187,2%––
Tháng 1289,3%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–1–
Tháng 2–0–
Tháng 301–
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 501–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 83––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,2% 588
  • Bị huỷ 1,8% 11

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 30/3/2025 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. LAS–ORD95 81,7%
  2. DFW–AUS94 45,6%
  3. PHL–DEN71 84,5%
  4. SAV–DFW44 83,7%
  5. DFW–SAV44 79,6%
  6. ORD–LAS40 84,6%
  7. DEN–PHL35 77,1%
  8. MEM–CLT31 90,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
LAS ORD Sân bay quốc tế Harry Reid – Sân bay quốc tế O'Hare 2.432 14,2 phút 81,7% 95
DFW AUS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom 306 48,7 phút 45,6% 94
PHL DEN Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Denver 2.501 4,3 phút 84,5% 71
SAV DFW Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.486 11,7 phút 83,7% 44
DFW SAV Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head 1.486 7,3 phút 79,6% 44
ORD LAS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Harry Reid 2.432 19,5 phút 84,6% 40
DEN PHL Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Philadelphia 2.501 16,5 phút 77,1% 35
MEM CLT Sân bay quốc tế Memphis – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 821 1,2 phút 90,3% 31
CLT MEM Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Memphis 821 -3,1 phút 93,6% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 3/2025 4 4 0,0% 0
tháng 4/2025 29 27 70,4% 2
tháng 5/2025 54 54 94,4% 0
tháng 6/2025 28 28 57,1% 0
tháng 7/2025 21 21 61,9% 0
tháng 8/2025 30 27 55,6% 3
tháng 9/2025 30 29 34,5% 1
tháng 10/2025 31 31 74,2% 0
tháng 11/2025 41 39 87,2% 2
tháng 12/2025 56 56 89,3% 0
tháng 1/2026 36 35 71,4% 1
tháng 2/2026 28 28 85,7% 0
tháng 3/2026 16 15 60,0% 1
tháng 4/2026 49 49 83,7% 0
tháng 5/2026 58 57 77,2% 1
tháng 6/2026 56 56 83,9% 0
tháng 7/2026 32 32 84,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…