AA3301

AA3301 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Washington – Charlotte. Trong 445 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 1/2025 đến tháng 7/2026, 73,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12530▲ 20,0%
Tháng 22819▼ 32,1%
Tháng 33123▼ 25,8%
Tháng 4306▼ 80,0%
Tháng 51013▲ 30,0%
Tháng 62830▲ 7,1%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 910––
Tháng 1028–đang tích luỹ
Tháng 1116––
Tháng 1225––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)183152▼ 16,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,5%92,3%▲ 5,5%
Tháng 275,0%89,5%▲ 19,3%
Tháng 389,7%68,2%▼ 24,0%
Tháng 476,7%50,0%▼ 34,8%
Tháng 580,0%69,2%▼ 13,5%
Tháng 653,6%75,9%▲ 41,6%
Tháng 764,5%60,7%▼ 5,9%
Tháng 887,1%––
Tháng 970,0%––
Tháng 1082,1%–đang tích luỹ
Tháng 1133,3%––
Tháng 1252,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)75,3%72,3%▼ 4,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 114▲ 300,0%
Tháng 200–
Tháng 321▼ 50,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 703–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)39▲ 200,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,1% 432
  • Bị huỷ 2,9% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 7/1/2025 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. DCA–CLT82 85,0%
  2. PHL–SAT72 67,7%
  3. DFW–LAX68 53,0%
  4. DFW–PWM62 58,1%
  5. TPA–DCA37 100,0%
  6. PHX–SFO31 80,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 1/2025 25 24 87,5% 1
tháng 2/2025 28 28 75,0% 0
tháng 3/2025 31 29 89,7% 2
tháng 4/2025 30 30 76,7% 0
tháng 5/2025 10 10 80,0% 0
tháng 6/2025 28 28 53,6% 0
tháng 7/2025 31 31 64,5% 0
tháng 8/2025 31 31 87,1% 0
tháng 9/2025 10 10 70,0% 0
tháng 10/2025 28 28 82,1% 0
tháng 11/2025 16 15 33,3% 1
tháng 12/2025 25 25 52,0% 0
tháng 1/2026 30 26 92,3% 4
tháng 2/2026 19 19 89,5% 0
tháng 3/2026 23 22 68,2% 1
tháng 4/2026 6 6 50,0% 0
tháng 5/2026 13 13 69,2% 0
tháng 6/2026 30 29 75,9% 1
tháng 7/2026 31 28 60,7% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…