AA3293

AA3293 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 22 đường bay, nhiều nhất là San Francisco – Dallas-Fort Worth. Trong 523 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1412▲ 200,0%
Tháng 2–21–
Tháng 3231▲ 1.450,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 53130▼ 3,2%
Tháng 630300,0%
Tháng 73031▲ 3,3%
Tháng 831––
Tháng 922––
Tháng 1029–đang tích luỹ
Tháng 1149––
Tháng 1223––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 150,0%75,0%▲ 50,0%
Tháng 2–89,5%–
Tháng 350,0%60,0%▲ 20,0%
Tháng 450,0%58,6%▲ 17,2%
Tháng 577,4%79,3%▲ 2,4%
Tháng 667,9%80,0%▲ 17,9%
Tháng 764,3%96,6%▲ 50,2%
Tháng 880,0%––
Tháng 995,2%––
Tháng 1063,0%–đang tích luỹ
Tháng 1191,5%––
Tháng 1281,0%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 2–2–
Tháng 301–
Tháng 401–
Tháng 501–
Tháng 620▼ 100,0%
Tháng 7220,0%
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 122––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,4% 504
  • Bị huỷ 3,6% 19

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SFO–DFW89 70,6%
  2. MIA–DFW75 61,6%
  3. SAT–PHL71 88,4%
  4. MIA–AUS31 80,0%
  5. SAN–CLT30 86,2%
  6. MCO–DCA30 44,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 75,0% 0
tháng 11/2024 4 4 50,0% 0
tháng 12/2024 33 33 81,8% 0
tháng 1/2025 4 4 50,0% 0
tháng 3/2025 2 2 50,0% 0
tháng 4/2025 30 30 50,0% 0
tháng 5/2025 31 31 77,4% 0
tháng 6/2025 30 28 67,9% 2
tháng 7/2025 30 28 64,3% 2
tháng 8/2025 31 30 80,0% 1
tháng 9/2025 22 21 95,2% 1
tháng 10/2025 29 27 63,0% 2
tháng 11/2025 49 47 91,5% 2
tháng 12/2025 23 21 81,0% 2
tháng 1/2026 12 12 75,0% 0
tháng 2/2026 21 19 89,5% 2
tháng 3/2026 31 30 60,0% 1
tháng 4/2026 30 29 58,6% 1
tháng 5/2026 30 29 79,3% 1
tháng 6/2026 30 30 80,0% 0
tháng 7/2026 31 29 96,6% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…