AA3251
AA3251 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Miami – Orlando. Trong 635 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 73,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,6%trên 635 chuyến
- Chậm trung bình16,3 phút
- Tháng 7/202630▼ 3,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,7%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 29 | 31 | ▲ 6,9% |
| Tháng 2 | 28 | 28 | 0,0% |
| Tháng 3 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 28 | ▼ 9,7% |
| Tháng 6 | 30 | 26 | ▼ 13,3% |
| Tháng 7 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 29 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 31 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 210 | 204 | ▼ 2,9% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,2% | 72,4% | ▼ 15,0% |
| Tháng 2 | 88,0% | 71,4% | ▼ 18,8% |
| Tháng 3 | 93,6% | 64,5% | ▼ 31,0% |
| Tháng 4 | 66,7% | 80,0% | ▲ 20,0% |
| Tháng 5 | 61,3% | 85,2% | ▲ 39,0% |
| Tháng 6 | 63,3% | 52,0% | ▼ 17,9% |
| Tháng 7 | 61,3% | 50,0% | ▼ 18,4% |
| Tháng 8 | 69,0% | – | – |
| Tháng 9 | 74,1% | – | – |
| Tháng 10 | 76,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 90,0% | – | – |
| Tháng 12 | 80,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 74,2% | 67,9% | ▼ 8,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 2 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 5 | 4 | ▼ 20,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,3% 624
- Bị huỷ 1,7% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MIA MCO Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Orlando | 310 | 18,8 phút | 74,7% | 156 |
| CLT PHX Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 2.848 | 20,0 phút | 63,2% | 155 |
| CHS PHL Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc tế Philadelphia | 886 | 1,7 phút | 92,3% | 83 |
| DFW RNO Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Reno-Tahoe | 2.161 | 32,9 phút | 50,0% | 64 |
| PHX CLT Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 2.848 | -2,5 phút | 95,5% | 44 |
| DCA BGR Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Bangor | 948 | 25,4 phút | 80,0% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 49 | 49 | 83,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 23 | 23 | 69,6% | 0 |
| tháng 1/2025 | 29 | 27 | 85,2% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 25 | 88,0% | 3 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 61,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 29 | 27 | 74,1% | 2 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 29 | 72,4% | 2 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 64,5% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 28 | 27 | 85,2% | 1 |
| tháng 6/2026 | 26 | 25 | 52,0% | 1 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 50,0% | 0 |