AA3237
AA3237 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là New York – Miami. Trong 524 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 68,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ68,6%trên 524 chuyến
- Chậm trung bình28,4 phút
- Tháng 7/202631▲ 6,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,0%
- Các chặng mang số hiệu này18
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | – | – |
| Tháng 2 | 28 | – | – |
| Tháng 3 | 31 | – | – |
| Tháng 4 | 5 | 48 | ▲ 860,0% |
| Tháng 5 | 27 | 50 | ▲ 85,2% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 29 | 31 | ▲ 6,9% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 28 | – | – |
| Tháng 12 | 23 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,3% | – | – |
| Tháng 2 | 64,3% | – | – |
| Tháng 3 | 80,0% | – | – |
| Tháng 4 | 80,0% | 54,2% | ▼ 32,3% |
| Tháng 5 | 72,0% | 76,0% | ▲ 5,6% |
| Tháng 6 | 46,2% | 70,0% | ▲ 51,7% |
| Tháng 7 | 45,0% | 71,0% | ▲ 57,7% |
| Tháng 8 | 63,3% | – | – |
| Tháng 9 | 72,0% | – | – |
| Tháng 10 | 63,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 69,2% | – | – |
| Tháng 12 | 82,6% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | – | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 1 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 4 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 9 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,0% 503
- Bị huỷ 4,0% 21
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 7/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
6| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LGA MIA Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Miami | 1.768 | 42,9 phút | 59,5% | 143 |
| MIA ATL Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 959 | 24,4 phút | 74,7% | 72 |
| BNA LAX Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Los Angeles | 2.886 | 24,6 phút | 74,7% | 71 |
| PHX BFL Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay Meadows Field | 684 | 23,0 phút | 68,9% | 45 |
| ORD LGA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay LaGuardia | 1.177 | 21,6 phút | 61,4% | 44 |
| LGA ORD Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.177 | 28,4 phút | 61,4% | 44 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 64,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |
| tháng 4/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 27 | 25 | 72,0% | 2 |
| tháng 6/2025 | 30 | 26 | 46,2% | 4 |
| tháng 7/2025 | 29 | 20 | 45,0% | 9 |
| tháng 8/2025 | 31 | 30 | 63,3% | 1 |
| tháng 9/2025 | 26 | 25 | 72,0% | 1 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 28 | 26 | 69,2% | 2 |
| tháng 12/2025 | 23 | 23 | 82,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 48 | 48 | 54,2% | 0 |
| tháng 5/2026 | 50 | 50 | 76,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |