AA3233
AA3233 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Kansas City – Charlotte. Trong 705 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 73,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,2%trên 705 chuyến
- Chậm trung bình19,6 phút
- Tháng 7/202660▲ 215,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,7%
- Các chặng mang số hiệu này14
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 2 | 28 | 32 | ▲ 14,3% |
| Tháng 3 | 31 | 58 | ▲ 87,1% |
| Tháng 4 | 30 | 35 | ▲ 16,7% |
| Tháng 5 | 29 | 42 | ▲ 44,8% |
| Tháng 6 | 23 | 60 | ▲ 160,9% |
| Tháng 7 | 19 | 60 | ▲ 215,8% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 27 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 191 | 317 | ▲ 66,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82,8% | 71,4% | ▼ 13,7% |
| Tháng 2 | 74,1% | 68,8% | ▼ 7,2% |
| Tháng 3 | 41,9% | 67,9% | ▲ 61,8% |
| Tháng 4 | 93,1% | 85,7% | ▼ 7,9% |
| Tháng 5 | 93,1% | 85,7% | ▼ 7,9% |
| Tháng 6 | 39,1% | 73,3% | ▲ 87,4% |
| Tháng 7 | 29,4% | 85,0% | ▲ 189,0% |
| Tháng 8 | 33,3% | – | – |
| Tháng 9 | 48,2% | – | – |
| Tháng 10 | 80,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 93,1% | – | – |
| Tháng 12 | 86,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 64,8% | 76,8% | ▲ 18,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 6 | 4 | ▼ 33,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,3% 693
- Bị huỷ 1,7% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MCI CLT Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 1.299 | 0,3 phút | 93,2% | 133 |
| CLT XNA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay khu vực Northwest Arkansas | 1.211 | 25,0 phút | 64,3% | 115 |
| BOS ORD Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.391 | 64,3 phút | 36,6% | 97 |
| XNA PHX Sân bay khu vực Northwest Arkansas – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor | 1.643 | 13,3 phút | 78,3% | 69 |
| PHX XNA Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay khu vực Northwest Arkansas | 1.643 | 10,3 phút | 78,3% | 69 |
| TPA MIA Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Miami | 329 | 15,2 phút | 90,5% | 63 |
| ORD MCO Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Orlando | 1.620 | 25,5 phút | 57,6% | 35 |
| SYR CLT Sân bay quốc tế Syracuse Hancock – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 972 | 20,8 phút | 69,0% | 30 |
| CLT SYR Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Syracuse Hancock | 972 | 19,9 phút | 69,0% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 29 | 82,8% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 74,1% | 1 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 41,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 93,1% | 1 |
| tháng 5/2025 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 23 | 23 | 39,1% | 0 |
| tháng 7/2025 | 19 | 17 | 29,4% | 2 |
| tháng 8/2025 | 26 | 24 | 33,3% | 2 |
| tháng 9/2025 | 27 | 27 | 48,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 28 | 71,4% | 2 |
| tháng 2/2026 | 32 | 32 | 68,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 58 | 56 | 67,9% | 2 |
| tháng 4/2026 | 35 | 35 | 85,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 42 | 42 | 85,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 60 | 73,3% | 0 |
| tháng 7/2026 | 60 | 60 | 85,0% | 0 |