AA3167
AA3167 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Grand Rapids. Trong 872 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 76,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ76,2%trên 872 chuyến
- Chậm trung bình17,3 phút
- Tháng 7/202662▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,4%
- Các chặng mang số hiệu này21
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 27 | ▼ 12,9% |
| Tháng 2 | 28 | 45 | ▲ 60,7% |
| Tháng 3 | 31 | 62 | ▲ 100,0% |
| Tháng 4 | 3 | 60 | ▲ 1.900,0% |
| Tháng 5 | 28 | 62 | ▲ 121,4% |
| Tháng 6 | 56 | 60 | ▲ 7,1% |
| Tháng 7 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 8 | 10 | – | – |
| Tháng 9 | 56 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 58 | – | – |
| Tháng 12 | 16 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 239 | 378 | ▲ 58,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 86,2% | 65,2% | ▼ 24,3% |
| Tháng 2 | 92,9% | 69,1% | ▼ 25,6% |
| Tháng 3 | 96,8% | 86,7% | ▼ 10,4% |
| Tháng 4 | 100,0% | 78,3% | ▼ 21,7% |
| Tháng 5 | 74,1% | 78,7% | ▲ 6,2% |
| Tháng 6 | 62,5% | 78,6% | ▲ 25,7% |
| Tháng 7 | 69,4% | 72,6% | ▲ 4,7% |
| Tháng 8 | 50,0% | – | – |
| Tháng 9 | 77,8% | – | – |
| Tháng 10 | 77,4% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 66,7% | – | – |
| Tháng 12 | 81,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 83,1% | 75,6% | ▼ 9,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
| Tháng 2 | 0 | 3 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 6 | 0 | 4 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 3 | 14 | ▲ 366,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,6% 851
- Bị huỷ 2,4% 21
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
10Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 25 | 25 | 68,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 28 | 27 | 85,2% | 1 |
| tháng 1/2025 | 31 | 29 | 86,2% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 4/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 28 | 27 | 74,1% | 1 |
| tháng 6/2025 | 56 | 56 | 62,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 69,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 10 | 10 | 50,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 56 | 54 | 77,8% | 2 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 77,4% | 0 |
| tháng 11/2025 | 58 | 57 | 66,7% | 1 |
| tháng 12/2025 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 23 | 65,2% | 4 |
| tháng 2/2026 | 45 | 42 | 69,1% | 3 |
| tháng 3/2026 | 62 | 60 | 86,7% | 2 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 78,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 61 | 78,7% | 1 |
| tháng 6/2026 | 60 | 56 | 78,6% | 4 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 72,6% | 0 |