AA3153

AA3153 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 18 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Philadelphia. Trong 678 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 66,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13854▲ 42,1%
Tháng 23137▲ 19,4%
Tháng 3531▲ 520,0%
Tháng 427270,0%
Tháng 52930▲ 3,4%
Tháng 63029▼ 3,3%
Tháng 73016▼ 46,7%
Tháng 831––
Tháng 913––
Tháng 1052–đang tích luỹ
Tháng 1155––
Tháng 1256––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)190224▲ 17,9%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 172,7%79,2%▲ 8,9%
Tháng 276,7%70,3%▼ 8,3%
Tháng 3100,0%60,7%▼ 39,3%
Tháng 470,4%45,8%▼ 34,9%
Tháng 571,4%51,9%▼ 27,4%
Tháng 642,9%42,3%▼ 1,3%
Tháng 730,8%62,5%▲ 103,1%
Tháng 833,3%––
Tháng 953,9%––
Tháng 1078,9%–đang tích luỹ
Tháng 1185,5%––
Tháng 1257,1%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)66,4%58,9%▼ 11,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 156▲ 20,0%
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 303–
Tháng 403–
Tháng 513▲ 200,0%
Tháng 623▲ 50,0%
Tháng 740▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)1318▲ 38,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 95,3% 646
  • Bị huỷ 4,7% 32

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/11/2024 → 30/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–PHL199 50,3%
  2. CLT–OMA61 81,0%
  3. OMA–CLT60 82,5%
  4. MIA–ORD54 62,8%
  5. BZN–CLT40 62,5%
  6. DFW–PNS37 70,6%
  7. PHX–CLT33 87,9%
  8. BOS–MIA30 96,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD PHL Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Philadelphia 1.088 43,0 phút 50,3% 199
CLT OMA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay Eppley 1.468 11,1 phút 81,0% 61
OMA CLT Sân bay Eppley – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 1.468 11,0 phút 82,5% 60
MIA ORD Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế O'Hare 1.930 25,2 phút 62,8% 54
BZN CLT Sân bay quốc tế Bozeman Yellowstone – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 2.790 29,6 phút 62,5% 40
DFW PNS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Pensacola 970 22,8 phút 70,6% 37
PHX CLT Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 2.848 3,9 phút 87,9% 33
BOS MIA Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Miami 2.028 -3,4 phút 96,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 26 26 100,0% 0
tháng 12/2024 31 31 83,9% 0
tháng 1/2025 38 33 72,7% 5
tháng 2/2025 31 30 76,7% 1
tháng 3/2025 5 5 100,0% 0
tháng 4/2025 27 27 70,4% 0
tháng 5/2025 29 28 71,4% 1
tháng 6/2025 30 28 42,9% 2
tháng 7/2025 30 26 30,8% 4
tháng 8/2025 31 30 33,3% 1
tháng 9/2025 13 13 53,9% 0
tháng 10/2025 52 52 78,9% 0
tháng 11/2025 55 55 85,5% 0
tháng 12/2025 56 56 57,1% 0
tháng 1/2026 54 48 79,2% 6
tháng 2/2026 37 37 70,3% 0
tháng 3/2026 31 28 60,7% 3
tháng 4/2026 27 24 45,8% 3
tháng 5/2026 30 27 51,9% 3
tháng 6/2026 29 26 42,3% 3
tháng 7/2026 16 16 62,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…