AA3126

AA3126 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 25 đường bay, nhiều nhất là Miami – Orlando. Trong 726 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 80,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15636▼ 35,7%
Tháng 24044▲ 10,0%
Tháng 35558▲ 5,5%
Tháng 43059▲ 96,7%
Tháng 53140▲ 29,0%
Tháng 630––
Tháng 731––
Tháng 87––
Tháng 928––
Tháng 1051–đang tích luỹ
Tháng 1125––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)212237▲ 11,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1100,0%60,6%▼ 39,4%
Tháng 295,0%70,5%▼ 25,8%
Tháng 372,2%67,2%▼ 6,9%
Tháng 490,0%93,2%▲ 3,6%
Tháng 569,0%86,8%▲ 25,9%
Tháng 680,0%––
Tháng 767,7%––
Tháng 857,1%––
Tháng 985,7%––
Tháng 1080,4%–đang tích luỹ
Tháng 1176,0%––
Tháng 1276,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T5)85,2%75,7%▼ 11,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 113▲ 200,0%
Tháng 200–
Tháng 310▼ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 5220,0%
Tháng 60––
Tháng 70––
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T5)45▲ 25,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 717
  • Bị huỷ 1,2% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 20/5/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. MIA–MCO93 71,4%
  2. MCO–CLT82 87,7%
  3. CLT–MCO61 90,0%
  4. MCI–DFW44 88,4%
  5. DFW–MCI44 95,4%
  6. LGA–TPA36 86,1%
  7. DFW–MIA36 60,6%
  8. SYR–ORD33 84,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
MIA MCO Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Orlando 310 23,5 phút 71,4% 93
MCO CLT Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 755 7,0 phút 87,7% 82
CLT MCO Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Orlando 755 4,9 phút 90,0% 61
MCI DFW Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 742 -0,9 phút 88,4% 44
DFW MCI Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Kansas City 742 1,1 phút 95,4% 44
LGA TPA Sân bay LaGuardia – Sân bay quốc tế Tampa 1.628 18,1 phút 86,1% 36
DFW MIA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Miami 1.802 68,4 phút 60,6% 36
SYR ORD Sân bay quốc tế Syracuse Hancock – Sân bay quốc tế O'Hare 974 35,9 phút 84,9% 33
CLT SAN Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế San Diego 3.335 11,3 phút 80,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 77,5% 0
tháng 11/2024 8 8 100,0% 0
tháng 12/2024 27 27 81,5% 0
tháng 1/2025 56 55 100,0% 1
tháng 2/2025 40 40 95,0% 0
tháng 3/2025 55 54 72,2% 1
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 31 29 69,0% 2
tháng 6/2025 30 30 80,0% 0
tháng 7/2025 31 31 67,7% 0
tháng 8/2025 7 7 57,1% 0
tháng 9/2025 28 28 85,7% 0
tháng 10/2025 51 51 80,4% 0
tháng 11/2025 25 25 76,0% 0
tháng 12/2025 30 30 76,7% 0
tháng 1/2026 36 33 60,6% 3
tháng 2/2026 44 44 70,5% 0
tháng 3/2026 58 58 67,2% 0
tháng 4/2026 59 59 93,2% 0
tháng 5/2026 40 38 86,8% 2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…