AA3030
AA3030 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Miami – New York. Trong 793 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 69,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ69,1%trên 793 chuyến
- Chậm trung bình20,2 phút
- Tháng 7/202628▼ 54,1%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,8%
- Các chặng mang số hiệu này21
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 10 | ▼ 67,7% |
| Tháng 2 | 28 | 17 | ▼ 39,3% |
| Tháng 3 | 33 | 28 | ▼ 15,2% |
| Tháng 4 | 60 | 45 | ▼ 25,0% |
| Tháng 5 | 61 | 45 | ▼ 26,2% |
| Tháng 6 | 60 | 3 | ▼ 95,0% |
| Tháng 7 | 61 | 28 | ▼ 54,1% |
| Tháng 8 | 34 | – | – |
| Tháng 9 | 58 | – | – |
| Tháng 10 | 12 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 51 | – | – |
| Tháng 12 | 59 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 334 | 176 | ▼ 47,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,1% | 20,0% | ▼ 77,0% |
| Tháng 2 | 96,4% | 82,4% | ▼ 14,6% |
| Tháng 3 | 87,9% | 88,9% | ▲ 1,1% |
| Tháng 4 | 58,3% | 88,9% | ▲ 52,4% |
| Tháng 5 | 72,1% | 68,9% | ▼ 4,5% |
| Tháng 6 | 35,0% | 100,0% | ▲ 185,7% |
| Tháng 7 | 43,9% | 68,0% | ▲ 55,0% |
| Tháng 8 | 41,9% | – | – |
| Tháng 9 | 63,6% | – | – |
| Tháng 10 | 66,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 78,4% | – | – |
| Tháng 12 | 78,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 68,7% | 73,9% | ▲ 7,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 4 | 3 | ▼ 25,0% |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | 3 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 4 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,2% 779
- Bị huỷ 1,8% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
9| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MIA JFK Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế John F. Kennedy | 1.757 | 2,0 phút | 91,3% | 115 |
| DFW MCI Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Kansas City | 742 | 25,5 phút | 54,8% | 108 |
| MCI DFW Sân bay quốc tế Kansas City – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 742 | 36,1 phút | 37,6% | 107 |
| MIA CHS Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Charleston | 790 | 30,7 phút | 59,7% | 67 |
| CHS MIA Sân bay quốc tế Charleston – Sân bay quốc tế Miami | 790 | 28,9 phút | 66,7% | 66 |
| PWM DCA Sân bay quốc tế Portland Jetport – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 775 | 44,1 phút | 80,5% | 42 |
| TPA MIA Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Miami | 329 | 11,7 phút | 70,3% | 37 |
| MIA TPA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Tampa | 329 | 2,7 phút | 89,2% | 37 |
| CLT MCO Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Orlando | 755 | 20,8 phút | 80,0% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 96,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 33 | 33 | 87,9% | 0 |
| tháng 4/2025 | 60 | 60 | 58,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 61 | 61 | 72,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 60 | 60 | 35,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 61 | 57 | 43,9% | 4 |
| tháng 8/2025 | 34 | 31 | 41,9% | 3 |
| tháng 9/2025 | 58 | 55 | 63,6% | 3 |
| tháng 10/2025 | 12 | 12 | 66,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 51 | 51 | 78,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 59 | 59 | 78,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 10 | 10 | 20,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 28 | 27 | 88,9% | 1 |
| tháng 4/2026 | 45 | 45 | 88,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 45 | 45 | 68,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 28 | 25 | 68,0% | 3 |