AA3019

AA3019 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Hartford – Philadelphia. Trong 620 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1425▼ 88,1%
Tháng 21820▲ 11,1%
Tháng 35031▼ 38,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 53129▼ 6,5%
Tháng 63022▼ 26,7%
Tháng 73130▼ 3,2%
Tháng 831––
Tháng 92––
Tháng 1019–đang tích luỹ
Tháng 1151––
Tháng 1233––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)232167▼ 28,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 194,4%100,0%▲ 5,9%
Tháng 294,4%80,0%▼ 15,3%
Tháng 394,0%63,3%▼ 32,6%
Tháng 490,0%89,7%▼ 0,4%
Tháng 580,0%93,1%▲ 16,4%
Tháng 6100,0%95,2%▼ 4,8%
Tháng 785,7%63,3%▼ 26,1%
Tháng 896,7%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 1036,8%–đang tích luỹ
Tháng 1172,6%––
Tháng 1266,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)91,2%83,5%▼ 8,4%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 160▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 401–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 601–
Tháng 730▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)103▼ 70,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,7% 606
  • Bị huỷ 2,3% 14

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BDL–PHL164 93,7%
  2. CLT–MCO67 84,9%
  3. CLT–CHS51 97,9%
  4. CHS–CLT51 93,8%
  5. DFW–SAT43 62,8%
  6. ORD–DFW30 64,3%
  7. MIA–DFW30 63,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

7
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 50,0% 0
tháng 11/2024 39 39 69,2% 0
tháng 12/2024 32 32 78,1% 0
tháng 1/2025 42 36 94,4% 6
tháng 2/2025 18 18 94,4% 0
tháng 3/2025 50 50 94,0% 0
tháng 4/2025 30 30 90,0% 0
tháng 5/2025 31 30 80,0% 1
tháng 6/2025 30 30 100,0% 0
tháng 7/2025 31 28 85,7% 3
tháng 8/2025 31 30 96,7% 1
tháng 9/2025 2 2 100,0% 0
tháng 10/2025 19 19 36,8% 0
tháng 11/2025 51 51 72,6% 0
tháng 12/2025 33 33 66,7% 0
tháng 1/2026 5 5 100,0% 0
tháng 2/2026 20 20 80,0% 0
tháng 3/2026 31 30 63,3% 1
tháng 4/2026 30 29 89,7% 1
tháng 5/2026 29 29 93,1% 0
tháng 6/2026 22 21 95,2% 1
tháng 7/2026 30 30 63,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…