AA2966

AA2966 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Charlotte. Trong 657 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1309▼ 70,0%
Tháng 22817▼ 39,3%
Tháng 33130▼ 3,2%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 927––
Tháng 1054–đang tích luỹ
Tháng 1159––
Tháng 1218––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)211178▼ 15,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 182,8%87,5%▲ 5,7%
Tháng 285,7%47,1%▼ 45,1%
Tháng 370,0%41,4%▼ 40,9%
Tháng 470,0%79,3%▲ 13,3%
Tháng 554,8%71,0%▲ 29,4%
Tháng 696,7%93,3%▼ 3,5%
Tháng 787,1%93,6%▲ 7,4%
Tháng 879,3%––
Tháng 963,0%––
Tháng 1069,8%–đang tích luỹ
Tháng 1167,8%––
Tháng 1294,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)78,2%73,3%▼ 6,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1110,0%
Tháng 200–
Tháng 3110,0%
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)23▲ 50,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 649
  • Bị huỷ 1,2% 8

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–CLT144 79,7%
  2. CLT–IAH111 67,3%
  3. JFK–STT90 87,5%
  4. PWM–CLT72 93,1%
  5. MCO–ORD46 80,0%
  6. PHX–LAX31 80,7%
  7. SEA–ORD30 53,3%
  8. LAX–PHX30 56,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD CLT Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 965 16,2 phút 79,7% 144
CLT IAH Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay liên lục địa George Bush 1.467 18,7 phút 67,3% 111
JFK STT Sân bay quốc tế John F. Kennedy – Sân bay Cyril E. King 2.619 7,4 phút 87,5% 90
PWM CLT Sân bay quốc tế Portland Jetport – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 1.307 0,8 phút 93,1% 72
MCO ORD Sân bay quốc tế Orlando – Sân bay quốc tế O'Hare 1.620 13,8 phút 80,0% 46
PHX LAX Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Los Angeles 595 10,6 phút 80,7% 31
SEA ORD Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế O'Hare 2.762 12,7 phút 53,3% 30
LAX PHX Sân bay quốc tế Los Angeles – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 595 33,6 phút 56,7% 30
DFW ORD Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế O'Hare 1.291 31,0 phút 50,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 19 19 73,7% 0
tháng 11/2024 29 29 82,8% 0
tháng 12/2024 31 31 80,7% 0
tháng 1/2025 30 29 82,8% 1
tháng 2/2025 28 28 85,7% 0
tháng 3/2025 31 30 70,0% 1
tháng 4/2025 30 30 70,0% 0
tháng 5/2025 31 31 54,8% 0
tháng 6/2025 30 30 96,7% 0
tháng 7/2025 31 31 87,1% 0
tháng 8/2025 31 29 79,3% 2
tháng 9/2025 27 27 63,0% 0
tháng 10/2025 54 53 69,8% 1
tháng 11/2025 59 59 67,8% 0
tháng 12/2025 18 18 94,4% 0
tháng 1/2026 9 8 87,5% 1
tháng 2/2026 17 17 47,1% 0
tháng 3/2026 30 29 41,4% 1
tháng 4/2026 30 29 79,3% 1
tháng 5/2026 31 31 71,0% 0
tháng 6/2026 30 30 93,3% 0
tháng 7/2026 31 31 93,6% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…