AA2947

AA2947 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Dallas-Fort Worth. Trong 816 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 74,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 224240,0%
Tháng 329290,0%
Tháng 43029▼ 3,3%
Tháng 53141▲ 32,3%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73162▲ 100,0%
Tháng 853––
Tháng 932––
Tháng 1057–đang tích luỹ
Tháng 1142––
Tháng 1230––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)206276▲ 34,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 193,6%89,7%▼ 4,2%
Tháng 270,8%87,0%▲ 22,8%
Tháng 378,6%85,7%▲ 9,1%
Tháng 482,1%93,1%▲ 13,3%
Tháng 566,7%87,2%▲ 30,8%
Tháng 648,3%60,7%▲ 25,7%
Tháng 726,7%41,4%▲ 55,2%
Tháng 871,4%––
Tháng 977,4%––
Tháng 1077,2%–đang tích luỹ
Tháng 1185,7%––
Tháng 1296,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)66,7%77,8%▲ 16,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 201–
Tháng 3110,0%
Tháng 420▼ 100,0%
Tháng 512▲ 100,0%
Tháng 614▲ 300,0%
Tháng 714▲ 300,0%
Tháng 84––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)614▲ 133,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,8% 790
  • Bị huỷ 3,2% 26

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–DFW131 54,0%
  2. FLL–CLT124 90,8%
  3. CLT–LAX76 80,3%
  4. PHX–DFW73 92,9%
  5. PHL–DFW72 50,0%
  6. DFW–PHL71 58,8%
  7. MIA–BNA53 78,9%
  8. BNA–MIA53 67,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CLT DFW Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.503 29,7 phút 54,0% 131
FLL CLT Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 1.019 3,5 phút 90,8% 124
CLT LAX Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Los Angeles 3.413 7,7 phút 80,3% 76
PHX DFW Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.393 4,8 phút 92,9% 73
PHL DFW Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 2.093 27,0 phút 50,0% 72
DFW PHL Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Philadelphia 2.093 20,2 phút 58,8% 71
MIA BNA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Nashville 1.299 23,2 phút 78,9% 53
BNA MIA Sân bay quốc tế Nashville – Sân bay quốc tế Miami 1.299 28,8 phút 67,3% 53
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 40 40 90,0% 0
tháng 11/2024 49 49 77,6% 0
tháng 12/2024 31 30 76,7% 1
tháng 1/2025 31 31 93,6% 0
tháng 2/2025 24 24 70,8% 0
tháng 3/2025 29 28 78,6% 1
tháng 4/2025 30 28 82,1% 2
tháng 5/2025 31 30 66,7% 1
tháng 6/2025 30 29 48,3% 1
tháng 7/2025 31 30 26,7% 1
tháng 8/2025 53 49 71,4% 4
tháng 9/2025 32 31 77,4% 1
tháng 10/2025 57 57 77,2% 0
tháng 11/2025 42 42 85,7% 0
tháng 12/2025 30 30 96,7% 0
tháng 1/2026 31 29 89,7% 2
tháng 2/2026 24 23 87,0% 1
tháng 3/2026 29 28 85,7% 1
tháng 4/2026 29 29 93,1% 0
tháng 5/2026 41 39 87,2% 2
tháng 6/2026 60 56 60,7% 4
tháng 7/2026 62 58 41,4% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…