AA2891

AA2891 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 26 đường bay, nhiều nhất là Sacramento – Miami. Trong 649 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1615▲ 150,0%
Tháng 2–20–
Tháng 3328▲ 833,3%
Tháng 43053▲ 76,7%
Tháng 55846▼ 20,7%
Tháng 63432▼ 5,9%
Tháng 73127▼ 12,9%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1155––
Tháng 1243––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 166,7%61,5%▼ 7,7%
Tháng 2–65,0%–
Tháng 366,7%96,4%▲ 44,6%
Tháng 460,0%74,5%▲ 24,2%
Tháng 589,3%70,5%▼ 21,1%
Tháng 667,7%71,9%▲ 6,3%
Tháng 777,4%44,4%▼ 42,6%
Tháng 880,7%––
Tháng 986,7%––
Tháng 1067,7%–đang tích luỹ
Tháng 1177,8%––
Tháng 1258,1%––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 102–
Tháng 2–0–
Tháng 300–
Tháng 402–
Tháng 5220,0%
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,6% 640
  • Bị huỷ 1,4% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 30/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SMF–MIA120 73,3%
  2. SMF–DFW44 76,7%
  3. DFW–OKC40 61,5%
  4. OKC–DFW39 52,6%
  5. ORD–MCO33 84,9%
  6. SEA–DFW31 90,0%
  7. PHX–EUG31 61,3%
  8. DFW–SEA31 93,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SMF MIA Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Miami 4.100 8,9 phút 73,3% 120
SMF DFW Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 2.298 18,4 phút 76,7% 44
DFW OKC Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay OKC Will Rogers World 282 34,8 phút 61,5% 40
OKC DFW Sân bay OKC Will Rogers World – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 282 44,2 phút 52,6% 39
ORD MCO Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Orlando 1.620 2,1 phút 84,9% 33
SEA DFW Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 2.668 2,0 phút 90,0% 31
PHX EUG Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay Eugene 1.532 11,9 phút 61,3% 31
DFW SEA Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma 2.668 0,8 phút 93,3% 31
DFW SMF Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Sacramento 2.298 13,5 phút 80,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 75,0% 0
tháng 11/2024 29 29 89,7% 0
tháng 12/2024 27 27 70,4% 0
tháng 1/2025 6 6 66,7% 0
tháng 3/2025 3 3 66,7% 0
tháng 4/2025 30 30 60,0% 0
tháng 5/2025 58 56 89,3% 2
tháng 6/2025 34 34 67,7% 0
tháng 7/2025 31 31 77,4% 0
tháng 8/2025 31 31 80,7% 0
tháng 9/2025 30 30 86,7% 0
tháng 10/2025 31 31 67,7% 0
tháng 11/2025 55 54 77,8% 1
tháng 12/2025 43 43 58,1% 0
tháng 1/2026 15 13 61,5% 2
tháng 2/2026 20 20 65,0% 0
tháng 3/2026 28 28 96,4% 0
tháng 4/2026 53 51 74,5% 2
tháng 5/2026 46 44 70,5% 2
tháng 6/2026 32 32 71,9% 0
tháng 7/2026 27 27 44,4% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…