AA2878
AA2878 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 23 đường bay, nhiều nhất là Denver – Charlotte. Trong 675 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 70,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ70,4%trên 675 chuyến
- Chậm trung bình15,6 phút
- Tháng 7/20267▼ 77,4%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,8%
- Các chặng mang số hiệu này23
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 26 | 45 | ▲ 73,1% |
| Tháng 3 | 26 | 38 | ▲ 46,2% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 22 | ▼ 29,0% |
| Tháng 6 | 30 | 10 | ▼ 66,7% |
| Tháng 7 | 31 | 7 | ▼ 77,4% |
| Tháng 8 | 25 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 54 | – | – |
| Tháng 12 | 48 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 205 | 183 | ▼ 10,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,0% | 81,5% | ▲ 1,9% |
| Tháng 2 | 72,0% | 80,0% | ▲ 11,1% |
| Tháng 3 | 75,0% | 71,4% | ▼ 4,8% |
| Tháng 4 | 70,0% | 60,0% | ▼ 14,3% |
| Tháng 5 | 67,7% | 77,3% | ▲ 14,1% |
| Tháng 6 | 37,9% | 55,6% | ▲ 46,5% |
| Tháng 7 | 44,8% | 71,4% | ▲ 59,3% |
| Tháng 8 | 68,0% | – | – |
| Tháng 9 | 88,5% | – | – |
| Tháng 10 | 63,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 84,6% | – | – |
| Tháng 12 | 55,3% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 63,9% | 71,0% | ▲ 11,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 4 | ▲ 300,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 2 | 3 | ▲ 50,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 7 | 8 | ▲ 14,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,2% 656
- Bị huỷ 2,8% 19
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 17/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DEN CLT Sân bay quốc tế Denver – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 2.148 | 21,4 phút | 58,1% | 151 |
| DFW AUS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 306 | 13,0 phút | 77,3% | 137 |
| DFW SAN Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế San Diego | 1.880 | 15,2 phút | 68,2% | 44 |
| CLT SLC Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Thành phố Salt Lake | 2.774 | 10,2 phút | 78,8% | 37 |
| PHL MCO Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Orlando | 1.389 | 5,7 phút | 75,0% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 40 | 40 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 33 | 33 | 72,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 30 | 76,7% | 1 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 80,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 26 | 25 | 72,0% | 1 |
| tháng 3/2025 | 26 | 24 | 75,0% | 2 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 37,9% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 29 | 44,8% | 2 |
| tháng 8/2025 | 25 | 25 | 68,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 54 | 52 | 84,6% | 2 |
| tháng 12/2025 | 48 | 47 | 55,3% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 27 | 81,5% | 4 |
| tháng 2/2026 | 45 | 45 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 38 | 35 | 71,4% | 3 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 10 | 9 | 55,6% | 1 |
| tháng 7/2026 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |