AA2836

AA2836 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 14 đường bay, nhiều nhất là Charlotte Amalie – New York. Trong 780 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13162▲ 100,0%
Tháng 22839▲ 39,3%
Tháng 33155▲ 77,4%
Tháng 43036▲ 20,0%
Tháng 52731▲ 14,8%
Tháng 630300,0%
Tháng 73160▲ 93,5%
Tháng 831––
Tháng 99––
Tháng 1032–đang tích luỹ
Tháng 1157––
Tháng 1260––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)208313▲ 50,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,0%60,3%▼ 24,6%
Tháng 282,1%64,1%▼ 22,0%
Tháng 377,4%62,3%▼ 19,6%
Tháng 483,3%72,2%▼ 13,3%
Tháng 596,3%87,1%▼ 9,6%
Tháng 683,3%53,3%▼ 36,0%
Tháng 780,7%68,3%▼ 15,3%
Tháng 872,4%––
Tháng 977,8%––
Tháng 1068,8%–đang tích luỹ
Tháng 1161,4%––
Tháng 1268,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,3%66,8%▼ 19,8%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 114▲ 300,0%
Tháng 200–
Tháng 302–
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 82––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)16▲ 500,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,8% 771
  • Bị huỷ 1,2% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. STT–JFK197 82,6%
  2. MIA–DCA124 66,1%
  3. TPA–CLT101 70,3%
  4. DCA–MIA100 60,8%
  5. PHL–DFW96 83,2%
  6. DFW–TYS31 64,5%
  7. TYS–DFW30 63,3%
  8. CLT–TPA30 80,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
STT JFK Sân bay Cyril E. King – Sân bay quốc tế John F. Kennedy 2.619 10,1 phút 82,6% 197
MIA DCA Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 1.483 23,3 phút 66,1% 124
TPA CLT Sân bay quốc tế Tampa – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas 819 15,8 phút 70,3% 101
DCA MIA Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Miami 1.483 39,8 phút 60,8% 100
PHL DFW Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 2.093 17,9 phút 83,2% 96
DFW TYS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay McGhee Tyson 1.239 17,6 phút 64,5% 31
TYS DFW Sân bay McGhee Tyson – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 1.239 20,1 phút 63,3% 30
CLT TPA Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Tampa 819 17,8 phút 80,0% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 92,9% 0
tháng 11/2024 27 27 100,0% 0
tháng 12/2024 29 29 72,4% 0
tháng 1/2025 31 30 80,0% 1
tháng 2/2025 28 28 82,1% 0
tháng 3/2025 31 31 77,4% 0
tháng 4/2025 30 30 83,3% 0
tháng 5/2025 27 27 96,3% 0
tháng 6/2025 30 30 83,3% 0
tháng 7/2025 31 31 80,7% 0
tháng 8/2025 31 29 72,4% 2
tháng 9/2025 9 9 77,8% 0
tháng 10/2025 32 32 68,8% 0
tháng 11/2025 57 57 61,4% 0
tháng 12/2025 60 60 68,3% 0
tháng 1/2026 62 58 60,3% 4
tháng 2/2026 39 39 64,1% 0
tháng 3/2026 55 53 62,3% 2
tháng 4/2026 36 36 72,2% 0
tháng 5/2026 31 31 87,1% 0
tháng 6/2026 30 30 53,3% 0
tháng 7/2026 60 60 68,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…