AA2682

AA2682 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 16 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Boston. Trong 754 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 67,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13157▲ 83,9%
Tháng 22853▲ 89,3%
Tháng 33155▲ 77,4%
Tháng 43060▲ 100,0%
Tháng 53151▲ 64,5%
Tháng 62630▲ 15,4%
Tháng 72631▲ 19,2%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1129––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)203337▲ 66,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,8%64,8%▼ 33,0%
Tháng 292,9%71,7%▼ 22,8%
Tháng 377,4%50,9%▼ 34,2%
Tháng 479,3%85,0%▲ 7,2%
Tháng 587,1%76,5%▼ 12,2%
Tháng 657,7%55,2%▼ 4,4%
Tháng 733,3%40,7%▲ 22,2%
Tháng 841,4%––
Tháng 956,7%––
Tháng 1043,3%–đang tích luỹ
Tháng 1175,9%––
Tháng 1264,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)74,9%63,5%▼ 15,2%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 500–
Tháng 601–
Tháng 724▲ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)38▲ 166,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,3% 741
  • Bị huỷ 1,7% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. ORD–BOS233 48,7%
  2. SAN–MIA101 89,0%
  3. CLT–LAX53 69,8%
  4. SFO–PHX45 88,9%
  5. RNO–PHX44 86,4%
  6. PHX–RNO44 86,4%
  7. MIA–SJU37 77,8%
  8. SJU–MIA34 56,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

9
9 trong 9
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
ORD BOS Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Logan 1.391 36,8 phút 48,7% 233
SAN MIA Sân bay quốc tế San Diego – Sân bay quốc tế Miami 3.643 42,0 phút 89,0% 101
CLT LAX Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Los Angeles 3.413 24,2 phút 69,8% 53
SFO PHX Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.047 7,0 phút 88,9% 45
RNO PHX Sân bay quốc tế Reno-Tahoe – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 967 5,5 phút 86,4% 44
PHX RNO Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor – Sân bay quốc tế Reno-Tahoe 967 8,1 phút 86,4% 44
MIA SJU Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín 1.682 58,1 phút 77,8% 37
SJU MIA Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín – Sân bay quốc tế Miami 1.682 39,0 phút 56,3% 34
SEA ORD Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma – Sân bay quốc tế O'Hare 2.762 13,2 phút 86,7% 30
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 71,4% 0
tháng 11/2024 24 24 70,8% 0
tháng 12/2024 29 28 78,6% 1
tháng 1/2025 31 31 96,8% 0
tháng 2/2025 28 28 92,9% 0
tháng 3/2025 31 31 77,4% 0
tháng 4/2025 30 29 79,3% 1
tháng 5/2025 31 31 87,1% 0
tháng 6/2025 26 26 57,7% 0
tháng 7/2025 26 24 33,3% 2
tháng 8/2025 30 29 41,4% 1
tháng 9/2025 30 30 56,7% 0
tháng 10/2025 30 30 43,3% 0
tháng 11/2025 29 29 75,9% 0
tháng 12/2025 28 28 64,3% 0
tháng 1/2026 57 54 64,8% 3
tháng 2/2026 53 53 71,7% 0
tháng 3/2026 55 55 50,9% 0
tháng 4/2026 60 60 85,0% 0
tháng 5/2026 51 51 76,5% 0
tháng 6/2026 30 29 55,2% 1
tháng 7/2026 31 27 40,7% 4

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…