AA2633

AA2633 của American Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 21 đường bay, nhiều nhất là Jacksonville – Washington. Trong 829 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 75,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13127▼ 12,9%
Tháng 22841▲ 46,4%
Tháng 32761▲ 125,9%
Tháng 44936▼ 26,5%
Tháng 53338▲ 15,2%
Tháng 63038▲ 26,7%
Tháng 73158▲ 87,1%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1055–đang tích luỹ
Tháng 1140––
Tháng 1246––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)229299▲ 30,6%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,1%70,8%▼ 18,7%
Tháng 278,6%65,9%▼ 16,2%
Tháng 392,3%64,4%▼ 30,2%
Tháng 471,4%83,3%▲ 16,7%
Tháng 572,7%73,7%▲ 1,3%
Tháng 693,3%61,1%▼ 34,5%
Tháng 786,7%77,2%▼ 10,9%
Tháng 843,3%––
Tháng 976,7%––
Tháng 1090,6%–đang tích luỹ
Tháng 1157,5%––
Tháng 1260,9%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)83,2%70,9%▼ 14,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 103–
Tháng 200–
Tháng 312▲ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 500–
Tháng 602–
Tháng 7110,0%
Tháng 81––
Tháng 90––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)28▲ 300,0%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,4% 816
  • Bị huỷ 1,6% 13

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. JAX–DCA148 63,2%
  2. DCA–ORD95 87,2%
  3. MIA–LAX91 86,8%
  4. DCA–JAX77 63,2%
  5. DFW–SMF58 75,4%
  6. SMF–DFW56 66,7%
  7. DJT–ORD31 77,4%
  8. AUS–PHX31 80,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

8
8 trong 8
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
JAX DCA Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington 1.022 22,5 phút 63,2% 148
DCA ORD Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế O'Hare 983 4,4 phút 87,2% 95
MIA LAX Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Los Angeles 3.763 8,2 phút 86,8% 91
DCA JAX Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Jacksonville 1.022 15,3 phút 63,2% 77
DFW SMF Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Sacramento 2.298 12,2 phút 75,4% 58
SMF DFW Sân bay quốc tế Sacramento – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 2.298 36,3 phút 66,7% 56
DJT ORD Sân bay quốc tế President Donald J. Trump – Sân bay quốc tế O'Hare 1.844 14,9 phút 77,4% 31
AUS PHX Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Phoenix Sky Harbor 1.401 43,0 phút 80,7% 31
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 38 38 86,8% 0
tháng 11/2024 26 26 88,5% 0
tháng 12/2024 35 35 97,1% 0
tháng 1/2025 31 31 87,1% 0
tháng 2/2025 28 28 78,6% 0
tháng 3/2025 27 26 92,3% 1
tháng 4/2025 49 49 71,4% 0
tháng 5/2025 33 33 72,7% 0
tháng 6/2025 30 30 93,3% 0
tháng 7/2025 31 30 86,7% 1
tháng 8/2025 31 30 43,3% 1
tháng 9/2025 30 30 76,7% 0
tháng 10/2025 55 53 90,6% 2
tháng 11/2025 40 40 57,5% 0
tháng 12/2025 46 46 60,9% 0
tháng 1/2026 27 24 70,8% 3
tháng 2/2026 41 41 65,9% 0
tháng 3/2026 61 59 64,4% 2
tháng 4/2026 36 36 83,3% 0
tháng 5/2026 38 38 73,7% 0
tháng 6/2026 38 36 61,1% 2
tháng 7/2026 58 57 77,2% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…